Sắc tố / Nám / Tàn nhang / Thâm mụn
Đặt Alpha Arbutin, Kojic Acid, Tranexamic Acid và chống nắng vào từng vai trò trong kế hoạch làm đều màu da.
Sắc tố: ba giai đoạn tạo melanin và cách phối hợp
5 phút đọc
Ba giai đoạn của quá trình tạo sắc tố
Melanin là hắc sắc tố tạo màu da. Trang sản phẩm Frigate mô tả quá trình theo ba giai đoạn: trước khi tổng hợp, trong quá trình tổng hợp và sau khi tổng hợp melanin. Khi sắc tố đã hình thành, vết thâm, nám và tối màu xuất hiện; hướng làm đều màu tác động vào các giai đoạn này trước khi sắc tố hình thành.
Vai trò Alpha Arbutin
Alpha Arbutin tác động ở giai đoạn tổng hợp bằng ức chế tyrosinase, tức enzyme tham gia tạo melanin. Ở giai đoạn sau tổng hợp, chất này ức chế sự trưởng thành của melanosome, tức bào quan chứa sắc tố. Frigate đặt Alpha Arbutin trong AKA và Blue Cream cho hướng thâm, nám, tàn nhang và không đều màu.
Vai trò Kojic Acid trong AKA
Kojic Acid là chất có nguồn gốc từ quá trình lên men. Trang AKA mô tả chất này ức chế tyrosinase và gắn giữ đồng tại vị trí hoạt động của enzyme. AKA kết hợp Kojic Acid với Alpha Arbutin và Allantoin, chất giữ vai trò làm dịu, giảm thô ráp và ngứa.
Vai trò Tranexamic Acid trong Blue Cream
Tranexamic Acid ức chế plasmin, một enzyme tham gia các tín hiệu liên quan sắc tố, thông qua tương tác với tế bào hắc tố và tế bào sừng. Blue Cream phối hợp Tranexamic Acid với Alpha Arbutin, đồng thời có Copper Tripeptide-1, tức phức hợp đồng với chuỗi ba axit amin, cho hướng phục hồi da.
Đặt chống nắng vào kế hoạch
Anpo có SPF 50, chỉ số bảo vệ với tia UVB. Trang sản phẩm đặt chống nắng cho giảm tối đa rủi ro nám và nhấn mạnh hai việc: thoa đủ lượng và thoa lại sau hai đến ba giờ vì tác dụng chất chống nắng giảm theo thời gian.
Chăm sóc nền khi đang can thiệp màu da
Blue Cream có kết cấu gel, vitamin B5 và Argan Oil để dưỡng ẩm. Hướng dẫn dùng sau serum hoặc toner, sáng và tối, bổ sung khi da khô. Với da vừa trải qua các liệu trình tại spa, nguồn đặt Blue Cream cho phục hồi tổn thương và ngăn tăng sắc tố sau tổn thương.
Đưa từng lựa chọn vào da nhạy cảm
- Không thêm nhiều sản phẩm mới cùng lúc; mỗi lần đưa một sản phẩm với vùng nhỏ, lớp mỏng, thời gian ngắn và tần suất thấp.
- Nếu khó chịu nhẹ hơn và ngắn hơn ở lần sau, da có xu hướng làm quen. Nếu phản ứng nặng hơn mỗi lần, dừng và đánh giá lại.
- Ngứa nổi bật, sưng, mụn nước hoặc lan sang vùng không bôi là dấu gợi ý dị ứng, cần dừng sản phẩm và ghi lại thành phần.
Đọc đúng trạng thái nền UCMD
Nếu ca có UCMD, tức nghiện chất ức chế miễn dịch, lộ trình phục hồi đặt HA 100k Da (Hyaluronic Acid có khối lượng phân tử 100.000 Dalton) ngay từ đầu, Niacinamide (vitamin B3) sau ba đến bốn tuần ổn định và Retinol (một dạng vitamin A) sau khi khỏi hẳn với ít nhất ba tháng không còn bùng phát. Mốc này điều phối việc đưa hoạt chất vào nền da đang hồi phục.
Nguồn của bài
- Tài liệu sản phẩm Frigate: AKA
- Tài liệu sản phẩm Frigate: Blue Cream
- Tài liệu sản phẩm Frigate: Kem chống nắng Anpo
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: Hồ sơ ảnh theo dõi tiến trình
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: Làm quen sản phẩm trong da nghiện UCMD
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: Lộ trình hồi phục UCMD
Chất đặc trị được bình chọn cho sắc tố / nám / tàn nhang / thâm mụn
| Chất đặc trị | Đồng thuận | Dải nồng độ | Có trong bộ Frigate hoặc thuốc, peel kê kèm |
|---|---|---|---|
| Hydroquinone | ✔ đạt | dải cao (2–4%) | không có |
| Retinoid (retinoids, cả nhóm) | ✔ đạt | theo từng chất trong họ | Serum Ret1 (Retinol); tretinoin 0,05% kê kèm |
| Kojic acid | ✔ đạt | dải quanh mốc 1% (trần 1%) | Spicule Cream; Serum AKA dùng dạng dẫn xuất Kojic Acid Dipalmitate |
| Glycolic acid | ✔ đạt | dải cao (4–10%) | không có |
| Vitamin C (cả nhóm) | ✔ đạt | theo từng chất trong họ | không có |
| Azelaic acid | ✔ đạt | dải cao (15–20%) | azelaic acid 20% kê kèm |
| Tranexamic acid | ✔ đạt | dải cao (5%) | Blue Cream, Serum AKA |
| Niacinamide (vitamin B3) | ✔ đạt | dải cao (2–4%) | Serum Ret1, Spicule Cream |
| Salicylic acid | được bình chọn | dải quanh mốc 1% (0,5–2%) | peel Jessner (14%) |
| CorticoidCorticoid: nhóm thuốc kháng viêm mạnh tác động qua thụ thể trong tế bào; trong mỹ phẩm, đây là chất bị cấm. | được bình chọn | dải thấp (ví dụ clobetasol 0,05%); dải thấp (ví dụ clobetasol 0,05%) | không có; không có |
| Cysteamine | được bình chọn | dải cao (5%) | không có |
| Alpha-arbutin | được bình chọn | dải quanh mốc 1% (0,5–2%) | Blue Cream, Serum AKA, Spicule Cream |
Sản phẩm Frigate liên quan

Frigate AKA Serum 30ml
520.000 ₫

Kem dưỡng ẩm Blue Cream
480.000 ₫

Kem chống nắng Anpo Frigate 50g
450.000 ₫
