Da dầu
Retinoid, benzoyl peroxide và salicylic acid đạt đồng thuận cho da dầu, với dữ liệu riêng cho từng hoạt chất.
Da dầu: thành phần đồng thuận và kết quả được đo
3 phút đọc
Ba thành phần trong Bảng II
| Thành phần | Tỷ lệ khuyên dùng |
|---|---|
| Retinoid, nhóm dẫn xuất vitamin A | 93,6% |
| Benzoyl peroxide, viết tắt BPO | 80,7% |
| Salicylic acid, viết tắt SA | 79,0% |
Các tỷ lệ mô tả mức khuyên dùng trong khảo sát Delphi. Bảng III trình bày các nghiên cứu lâm sàng của từng thành phần cho chỉ định da dầu.
Retinoid
Retinoid có bằng chứng còn hạn chế nhưng hứa hẹn trong giảm tiết bã nhờn và cải thiện da dầu. Bảng III dẫn một thử nghiệm ngẫu nhiên so sánh gel adapalene với các thuốc bôi khác, ghi nhận giảm tiết bã nhờn như một kết quả phụ. Mục này được xếp mức bằng chứng 2b.
Salicylic acid
SA cho thấy triển vọng trong giảm đổ dầu, có lẽ nhờ khả năng thấm vào lỗ chân lông và điều chỉnh hoạt động tuyến bã, dù cần thêm nghiên cứu chuyên biệt. Các nghiên cứu được nêu gồm peel SA siêu phân tử và so sánh peel SA với dung dịch Jessner; các kết quả bao gồm giảm bã nhờn hoặc hoạt động tuyến bã, đi cùng cải thiện mụn. Mục này ở mức bằng chứng 2b.
Benzoyl peroxide
BPO chủ yếu được nghiên cứu cho mụn; giảm tình trạng đổ dầu có thể là kết quả phụ. Bảng III ghi rõ còn thiếu nghiên cứu riêng về tác động trực tiếp của BPO lên tiết bã nhờn hay da dầu và xếp mục này ở mức bằng chứng 5.
Nếu đồng thời có mụn
Nghiên cứu Delphi xét Mụn và Da dầu thành hai nhóm riêng. Retinoid, BPO và SA có mặt trong cả hai nhóm, nhưng tỷ lệ đồng thuận và dữ liệu lâm sàng được trình bày theo từng chỉ định.
Chất đặc trị được bình chọn cho da dầu
| Chất đặc trị | Đồng thuận | Dải nồng độ | Có trong bộ Frigate hoặc thuốc, peel kê kèm |
|---|---|---|---|
| Retinoid (retinoids, cả nhóm) | ✔ đạt | theo từng chất trong họ | Serum Ret1 (Retinol); tretinoin 0,05% kê kèm |
| Benzoyl peroxide | ✔ đạt | dải cao (2,5–10%) | không có |
| Salicylic acid | ✔ đạt | dải quanh mốc 1% (0,5–2%) | peel Jessner (14%) |
| Glycolic acid | được bình chọn | dải cao (4–10%) | không có |
| Niacinamide (vitamin B3) | được bình chọn | dải cao (2–4%) | Serum Ret1, Spicule Cream |
| Lactic acid | được bình chọn | dải cao (8–12%) | peel Jessner (14%) |
| Mandelic acid | được bình chọn | dải cao (5–10%) | không có |
| Witch hazel (INCI Hamamelis virginiana) | được bình chọn | dải cao (tới 86%) | không có |
| Đu đủ (papaya, enzyme papain) | được bình chọn | dải quanh mốc 1% (papain 0,2%; chiết xuất đu đủ tới 0,02%) | không có |
| Hạt polymer hút dầu (polymer-absorbing beads) | được bình chọn | dải cao (tới 30–55%) | không có |
Sản phẩm Frigate liên quan

Frigate RET1 Serum 30ml
500.000 ₫
