Dược sĩ phụ trách chuyên môn 24/7 — 0915 099 451
Frigate
← Đồng thuận Delphi mở rộng

Đồng thuận Delphi · vấn đề da

Lỗ chân lông to

Retinoid là nhóm hoạt chất đạt đồng thuận cho lỗ chân lông to; đọc kết quả theo kích thước lỗ chân lông và kết cấu da.

Dược sĩ Thu Huyền - Chủ thương hiệu mỹ phẩm Frigate · cập nhật 25/10/2026

Lỗ chân lông to: retinoid và kết cấu da

3 phút đọc

Thành phần đạt đồng thuận

“Lỗ chân lông to” là một trong bảy nhóm vấn đề da của nghiên cứu Delphi và cũng là nhãn được Frigate giữ trong danh mục.

Thành phầnTỷ lệ khuyên dùng
Retinoid, nhóm dẫn xuất vitamin A93,6%
Bảng II — tỷ lệ trong 62 bác sĩ khuyên dùng cho lỗ chân lông to.

Đồng thuận được xét riêng cho từng cặp thành phần và vấn đề da. Ở nhóm Lỗ chân lông to, thành phần được Bảng II liệt kê là retinoid.

Nghiên cứu đã ghi nhận điều gì?

Retinoid cho thấy tiềm năng cải thiện lỗ chân lông to, dù bằng chứng hạn chế hơn so với các chỉ định khác. Bảng III xếp mục này ở mức bằng chứng 2b.

  • Một thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng mù đơn so sánh tazarotene với tretinoin ghi nhận cả hai làm giảm kích thước lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da; tazarotene hiệu quả hơn một chút.
  • Một thử nghiệm đơn chất với retinol nồng độ thấp và cao ghi nhận nồng độ cao hơn làm giảm kích thước lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da rõ hơn so với nồng độ thấp hơn.

Nền chăm sóc giúp duy trì hoạt chất

Khi đưa retinoid vào chăm sóc dài hạn, khả năng dung nạp và duy trì sử dụng là giới hạn cốt lõi. Nguồn Skin Longevity yêu cầu lịch tăng liều và hỗ trợ hàng rào khi gặp khô, đỏ, viêm da do retinoid.

Chống nắng đi cùng retinoid trong nền chăm sóc: tia UV và các enzyme MMP phá hủy collagen đi ngược phần collagen đang được xây. MMP là nhóm enzyme phân giải chất nền mô.

Chất đặc trị được bình chọn cho lỗ chân lông to

Chất đặc trịĐồng thuậnDải nồng độCó trong bộ Frigate hoặc thuốc, peel kê kèm
Retinoid (retinoids, cả nhóm)✔ đạttheo từng chất trong họSerum Ret1 (Retinol); tretinoin 0,05% kê kèm
Salicylic acidđược bình chọndải quanh mốc 1% (0,5–2%)peel Jessner (14%)
Glycolic acidđược bình chọndải cao (4–10%)không có
Azelaic acidđược bình chọndải cao (15–20%)azelaic acid 20% kê kèm
Lactic acidđược bình chọndải cao (8–12%)peel Jessner (14%)
Primer gốc silicone (silicone-based primer)được bình chọndải cao (tới 25%)không có
Citric acidđược bình chọndải cao (20–25% khi làm AHA)Serum HAIM, Serum Wet5
Malic acidđược bình chọndải quanh mốc 1% (tới 1%)không có
Acid trái cây (fruit acid)được bình chọndải cao (8%)không có

Danh mục chất đặc trị: 61 chất và phần bổ sung →

Sản phẩm Frigate liên quan