Dược sĩ phụ trách chuyên môn 24/7 — 0915 099 451
Frigate
← Đồng thuận Delphi mở rộng

Đồng thuận Delphi · vấn đề da

Đỏ da / Giãn mạch máu / Thâm đỏ sau mụn

Nhóm Đỏ da trong Delphi là nguồn của nhãn Frigate “Đỏ da / Giãn mạch máu / Thâm đỏ sau mụn”.

Dược sĩ Thu Huyền - Chủ thương hiệu mỹ phẩm Frigate · cập nhật 25/10/2026

Đỏ da, giãn mạch và thâm đỏ: đọc đúng nhóm vấn đề

3 phút đọc

Tên nhóm và phạm vi nguồn

Frigate dùng nhãn “Đỏ da / Giãn mạch máu / Thâm đỏ sau mụn” để khách nhận ra vấn đề của mình. Nhóm tương ứng trong Bảng II là “Đỏ da”. Nhãn hiển thị đã được Bác sĩ căn chỉnh và rộng hơn chữ trong bản dịch.

Những thành phần đạt đồng thuận cho đỏ da

Thành phầnTỷ lệ khuyên dùng
Chống nắng vật lý95,2%
Sulfacetamide-sulfur82,3%
Niacinamide, vitamin B372,6%
Sản phẩm tông xanh lá77,4%
Metronidazole79,0%
Brimonidine75,8%
Ivermectin72,6%
Bảng II — tỷ lệ trong 62 bác sĩ khuyên dùng cho nhóm Đỏ da.

Bảng III đi tiếp vào chỉ định và kết quả của từng thành phần. Mức khuyên dùng của một nhóm được đọc cùng bệnh cảnh đã được nghiên cứu cho thành phần đó.

Các hướng tiếp cận trong nguồn gốc

  • Chống nắng: các nghiên cứu ghi nhận khả năng bảo vệ da khỏi ban đỏ do tia UV. Bảng đồng thuận liệt kê chống nắng vật lý cho nhóm Đỏ da.
  • Niacinamide: cho thấy triển vọng giảm đỏ, đặc biệt trong bệnh da có viêm; các thử nghiệm được trình bày gồm viêm da dầu và lupus ban đỏ dạng đĩa.
  • Metronidazole và brimonidine: các nghiên cứu được trình bày chủ yếu ở trứng cá đỏ, còn gọi rosacea. Brimonidine có bằng chứng giảm đỏ da mặt qua nhiều nghiên cứu chất lượng cao.
  • Sản phẩm tông xanh lá: dùng để che màu đỏ về mặt thị giác; phần bằng chứng gốc chủ yếu dựa trên kinh nghiệm và tổng quan, chưa có thử nghiệm đánh giá trực tiếp hiệu quả.

Đỏ da trong tiến trình UCMD

UCMD là viết tắt của ức chế miễn dịch. Bùng phát đỏ da, còn gọi RSS, là một hình thái của viêm da do nghiện UCMD: đỏ lan rộng và bỏng rát. Cần đọc nó trong diễn tiến dùng chất, cai chất và hồi phục của ca UCMD.

Chất đặc trị được bình chọn cho đỏ da / giãn mạch máu / thâm đỏ sau mụn

Chất đặc trịĐồng thuậnDải nồng độCó trong bộ Frigate hoặc thuốc, peel kê kèm
Chống nắng vật lý (mineral sunscreen)✔ đạtdải cao (2,4–25%)Kem chống nắng Anpo (Zinc Oxide, Titanium Dioxide)
Sulfacetamide-sulfur✔ đạtdải cao (10% và 5%)không có
Metronidazole✔ đạtdải quanh mốc 1% (0,75–1%)không có
Niacinamide (vitamin B3)✔ đạtdải cao (2–4%)Serum Ret1, Spicule Cream
Sản phẩm tông xanh (green-tinted products)✔ đạtchưa xếp dảikhông có
Brimonidine và oxymetazoline✔ đạtdải quanh mốc 1% (0,33% và 1%)không có
Ivermectin✔ đạtdải quanh mốc 1% (1%)không có
Azelaic acidđược bình chọndải cao (15–20%)azelaic acid 20% kê kèm
Chống nắng hóa học (chemical sunscreen)được bình chọndải quanh mốc 1% (mỗi bộ lọc 1–15%)Kem chống nắng Anpo (bộ lọc SunCat MTA)
Hyaluronic acidđược bình chọndải quanh mốc 1% (0,1%)Serum Ret1, Serum HAIM, Serum Wet5; Spicule Cream (Sodium Hyaluronate)
Nhóm hút ẩm (humectants), gồm panthenol và glycerinđược bình chọndải cao (panthenol 5%)panthenol trong Blue Cream, Spicule Cream, Serum Wet5, Toner Gen2 và sữa rửa mặt Finedust; glycerin như số 33
Trà xanh (green tea, INCI Camellia sinensis)được bình chọndải cao (2%)không có
Yến mạch keo (colloidal oatmeal, INCI Avena sativa)được bình chọndải quanh mốc 1% (kem 1%)không có
HydrocortisoneCorticoid: nhóm thuốc kháng viêm mạnh tác động qua thụ thể trong tế bào; trong mỹ phẩm, đây là chất bị cấm.được bình chọndải quanh mốc 1% (0,25–2,5%)không có
Dưa leo (cucumber extract, INCI Cucumis sativus)được bình chọndải quanh mốc 1% (tới 1%)Blue Cream, Serum HAIM, Serum Wet5, Toner Gen2
Ethoxybenzaldehydeđược bình chọndải quanh mốc 1% (0,1–1%)không có
Lô hội (aloe vera, INCI Aloe barbadensis)được bình chọndải quanh mốc 1% (chiết xuất đông khô 0,1–0,5%)không có

Danh mục chất đặc trị: 61 chất và phần bổ sung →