Da khô
Hiểu mất nước qua hàng rào, vai trò cấp ẩm và khóa ẩm, đồng thời phân biệt dạng khô bong trong tiến trình UCMD.
Da khô: cấp nước, giữ nước và đọc đợt khô bong UCMD
4 phút đọc
Da giữ nước bằng cả thành phần nước và dầu
Lớp dưỡng ẩm tự nhiên của da có thành phần gốc nước và gốc dầu. Các chất gốc dầu giữ nước bên trong, giảm bốc hơi. Khi đủ ẩm, tế bào sừng ngậm nước và liên kết chặt; thiếu ẩm làm các liên kết bị phá vỡ và da kém căng mềm.
Đọc vai trò hàng rào qua mất nước
TEWL, Transepidermal Water Loss, nghĩa là lượng nước thoát qua biểu bì ra môi trường. TEWL tăng khi hàng rào hỏng và giảm về bình thường khi hàng rào phục hồi. Nguồn nêu ba hướng làm nước thoát: liên kết giữa tế bào sừng bị phá, giảm các lớp lipid ở giữa tế bào, và giảm yếu tố giữ ẩm tự nhiên trong tế bào.
Filaggrin là protein cấu trúc của hàng rào da. Sau khi giúp gắn các sợi keratin thành cấu trúc lớp sừng, filaggrin phân hủy thành NMF, Natural Moisturizing Factor, tức nhóm chất giữ ẩm tự nhiên. Đây là một đường giữ nước nằm ngay trong tế bào sừng.
Thứ tự cấp ẩm rồi khóa ẩm
Trang WET5 mô tả cấp ẩm sâu là đưa chất gốc nước vào và dành hai đến năm phút để các lớp da ngậm đủ nước. Sau khi da căng mềm, dùng kem dưỡng hoặc dầu dưỡng để nước không bay hơi. Vai trò cấp nước và vai trò giữ nước được đặt thành hai bước tiếp nối.
Các lựa chọn Frigate theo từng vai trò
- WET5 chứa Hyaluronic Acid toàn phổ, vitamin B5 và peptide cho cấp ẩm và tái tạo da. Hyaluronic Acid là phân tử giữ nước; peptide là chuỗi axit amin. Trang sản phẩm đặt WET5 cho da khô, da mụn viêm và da đang cai corticoid.
- Blue Cream là kem dưỡng kết cấu gel với vitamin B5 và Argan Oil để tăng hiệu quả dưỡng ẩm. Hướng dẫn dùng sau serum hoặc toner và bổ sung khi da khô trong ngày.
- Tamanu Oil giàu axit béo, giúp làm khỏe lớp màng lipid và gắn kết các tế bào bề mặt, từ đó giúp da khỏe và bớt nhạy cảm.
Khi khô bong là một dạng bùng phát UCMD
Khô bong tróc UCMD, tức trong bệnh nghiện chất ức chế miễn dịch, có thể xuất hiện sau đợt chảy dịch đã khô hoặc là dạng độc lập ở người vốn da khô. Da mất ẩm nặng, bong vảy hoặc mảng lớn và có thể lộ lớp da non đỏ, mỏng bên dưới.
- Vảy trắng hoặc xám rơi liên tục; da căng và nứt, nhất là vùng nếp gấp.
- Ngứa sâu, da bên dưới rất nhạy cảm sau bong và giảm khả năng đổ mồ hôi ở vùng bệnh.
- Khô bong kéo dài mà không tiến theo ảnh theo dõi dẫn tới kiểm tra lại căn nguyên duy trì và chuỗi chăm sóc.
Các thay đổi cần đọc lại hướng xử lý
Đỏ lan rộng, bỏng rát mạnh hoặc mệt toàn thân dẫn tới đánh giá theo hình thái đỏ da. Nứt sâu, chảy dịch, mủ, vảy vàng hoặc xanh, đau tăng hay sốt dẫn tới đánh giá chảy dịch và nhiễm trùng.
Đưa sản phẩm vào theo sức chịu của da
Bắt đầu từng sản phẩm bằng vùng nhỏ, lớp mỏng, thời gian ngắn và tần suất thấp. Khó chịu nhẹ hơn, ngắn hơn qua lần dùng sau là xu hướng làm quen; nặng dần hoặc lan ra vùng không bôi dẫn tới dừng và đánh giá lại.
Nguồn của bài
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: TEWL
- Tài liệu sản phẩm Frigate: WET5
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: Bùng phát khô bong tróc
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: Filaggrin
- Tài liệu sản phẩm Frigate: Blue Cream
- Tài liệu sản phẩm Frigate: Tamanu Oil
- Kho kiến thức chuyên môn Frigate: Làm quen sản phẩm trong da nghiện UCMD
Chất đặc trị được bình chọn cho da khô
| Chất đặc trị | Đồng thuận | Dải nồng độ | Có trong bộ Frigate hoặc thuốc, peel kê kèm |
|---|---|---|---|
| Petrolatum | ✔ đạt | dải cao (30% trở lên) | không có |
| Ceramide (ceramides) | ✔ đạt | dải quanh mốc 1% (1%) | không có |
| Hyaluronic acid | ✔ đạt | dải quanh mốc 1% (0,1%) | Serum Ret1, Serum HAIM, Serum Wet5; Spicule Cream (Sodium Hyaluronate) |
| Ammonium lactate | ✔ đạt | dải cao (12%) | không có |
| Urea | ✔ đạt | dải cao (5–10%) | không có |
| Dimethicone | được bình chọn | dải quanh mốc 1% (1%, sản phẩm có thể tới 85%) | không có |
| Glycerin | được bình chọn | dải cao (20% trở lên) | Sữa rửa mặt Finedust, Serum AKA, Serum Wet5 |
| Dầu khoáng (mineral oil) | được bình chọn | dải cao (50% trở lên) | Blue Cream |
| Sodium lactate | được bình chọn | dải cao (tới 8%) | không có |
| Squalene | được bình chọn | dải cao (squalane tới 31%, squalene tới 10%) | không có |
| Cyclomethicone | được bình chọn | dải cao (tới 93%) | không có |
| Paraffin | được bình chọn | dải cao (tới 99%) | không có |
| Glyceride dầu hướng dương (sunflower seed oil glycerides) | được bình chọn | dải cao (dầu hướng dương tới 96%) | không có |
| Propylene glycol | được bình chọn | dải cao (tới 50%) | Serum AKA, Serum Wet5 |
| Glycol stearate | được bình chọn | dải cao (tới 5%) | không có |



