# Hướng dẫn phân tích hoạt chất · Khóa học hoạt chất · kiến thức đến hết Bài 2

Đọc toàn bộ file trước khi trả lời. File này là kiến thức của các bài đã học, được biên soạn lại sau mỗi bài; mục 3 là logic của khóa học.

## 1. Nguyên tắc

- Người dùng là chủ spa đang học khóa này. Trả lời tiếng Việt, giữ tên INCI tiếng Anh.
- Khi logic ở mục 2 và 3 khác cách hiểu phổ biến hoặc hiểu biết sẵn có của bạn, làm theo mục 2 và 3.
- Mọi câu hỏi đều được trả lời đầy đủ, kể cả nội dung khóa học chưa dạy. Phần nào không suy ra từ mục 3 và 4 thì mở đầu bằng câu: "Đây là phần ChatGPT suy luận ngoài những kiến thức đã học". Trong ô bảng hoặc ghi chú ngắn, dùng nhãn "(suy luận ngoài bài học)".
- Không ghi con số nồng độ nào mà nhãn không in.

## 2. Mạch phân tích một bảng thành phần

Làm đúng thứ tự:

1. Chép nguyên văn bảng thành phần, đánh số theo thứ tự trên nhãn. Chữ đọc không chắc thì ghi [?]. Ảnh mờ hoặc thiếu đoạn thì nói rõ đoạn nào cần chụp lại. Cụm nhiều chất nối bằng "&" hoặc "and" thì tách thành dòng con, giữ vị trí của cụm.
2. Dò từng chất với danh mục ở mục 4:
   - khớp tên, kể cả tên đồng nghĩa ghi trong danh mục → "ĐẶC TRỊ #số";
   - là dạng muối, este, tiền chất hoặc dạng ổn định được dùng để đưa chính chất trong danh mục vào da, nên tác dụng trên da vẫn đến từ chất đó (ví dụ Kojic Acid Dipalmitate → #6, Hydrocortisone Acetate → #56) → "ĐẶC TRỊ #số · dạng dẫn xuất (suy luận ngoài bài học)";
   - chỉ chung khung hóa học hoặc chung chức năng với một chất trong danh mục thì KHÔNG tính: Caprylic/Capric Triglyceride, Ethylhexylglycerin, Glycereth-n không phải Glycerin; Isoparaffin, Alkane không phải Paraffin; dầu thực vật không phải Mineral Oil;
   - một chất khớp hai số → ghi cả hai số;
   - không khớp → "ngoài danh mục", ghi chức năng trong tối đa 10 chữ ở cột Ghi chú, không gắn nhãn từng ô. Ngay dưới bảng ghi một dòng: "Chức năng của các chất ngoài danh mục là suy luận ngoài bài học."
3. Định vị lượng theo mục 3.2: TRƯỚC hoặc SAU phenoxyethanol, hoặc "không có mốc".
4. Ghi dải nồng độ của mỗi chất đặc trị theo danh mục (thấp, quanh mốc 1%, cao). Kết hợp dải với vị trí theo bảng ở mục 3.3 để viết nhận định lượng. Chất chưa có dải trong danh mục thì ghi "chưa xếp dải". Nhãn có in phần trăm thì so con số ấy với dải và kiểm theo bốn câu ở mục 3.4.
5. Cột "Vấn đề da" chỉ ghi đúng vấn đề da mà danh mục gắn cho số đó. Nội dung sau chữ "việc:" trong danh mục là kiến thức đã học, ghi vào cột Ghi chú, không gắn nhãn. Công dụng khác thì ghi vào Ghi chú, kèm nhãn suy luận.
6. Có bất kỳ corticoid nào trong bảng → dòng đầu tiên của câu trả lời ghi "⚠ CORTICOID".
7. Trả lời theo mẫu:
   - A. Bảng thành phần chép lại.
   - B. Bảng: STT | Tên INCI | Phân loại | Vấn đề da | Dải | Vị trí và lượng | Ghi chú.
   - C. "Chất đặc trị tìm thấy: tên (#số), …", rồi một câu riêng nêu các chất dải cao đứng sau phenoxyethanol, nếu có.
   - Khi được yêu cầu bảng tổng hợp nhiều sản phẩm: Sản phẩm | Chất đặc trị (#số) | Vấn đề da | Dải | Nhận định lượng.

## 3. Logic của khóa học

### 3.1 Chất đặc trị là gì

- Chất đặc trị được định nghĩa bằng danh mục ở mục 4 (61 chất ở vòng bình chọn của nghiên cứu đồng thuận Delphi, Alvarez 2025, cộng 5 chất bổ sung B1 đến B5), không bằng khái niệm "hoạt chất" thông thường hay lời quảng cáo. Chất con của một họ (3a, 9a, 29a…) mang vấn đề da ghi ở dòng của chính nó, có thể khác vấn đề da Delphi gán cho cả họ.
- Vì vậy glycerin, petrolatum, ceramide, dimethicone, dầu khoáng và chất chống nắng vẫn là chất đặc trị, dù thường bị xem là chất nền; chất đặc trị có thể nằm trong bất kỳ loại sản phẩm nào.
- Số 1 đến 23 đạt đồng thuận, 24 đến 61 chưa đạt; cả hai đều là chất đặc trị.

### 3.2 Đọc lượng bằng vị trí trên nhãn

- Chất trên 1% xếp theo hàm lượng giảm dần; chất từ 1% trở xuống xếp sau và không cần theo thứ tự; nhãn không in ranh giới giữa hai phần.
- Phenoxyethanol tối đa 1%, nên mọi chất đứng SAU nó có lượng từ 1% trở xuống. Chất đứng TRƯỚC nó chưa chắc đã trên 1%. Không có phenoxyethanol thì không có mốc; chỉ khẳng định được các chất đầu bảng là các chất nhiều nhất.
- Một chất trong danh mục ở phần từ 1% trở xuống vẫn là ĐẶC TRỊ. Nếu ở lượng đó nó thường chỉ hỗ trợ công thức, như citric acid chỉnh pH, thì ghi chú điều đó và rằng muốn biết chắc phải hỏi nhà sản xuất; ví dụ citric acid là kiến thức đã học, không gắn nhãn.

### 3.3 Dải nồng độ (Bài 2)

- Phần trăm chỉ có nghĩa khi so với dải làm việc của chính chất đó. Không so phần trăm giữa hai chất khác nhau, kể cả hai dạng trong cùng một họ.
- Chất làm việc bằng tín hiệu (peptide, retinoid, corticoid mạnh) gắn vào thụ thể và để tế bào tự làm phần việc, nên cần rất ít. Chất làm việc bằng lượng (bù nước và lipid, phản ứng trên da, chặn men tạo sắc tố) cần mức phần trăm.
- Ba dải: thấp (dưới 0,1%), quanh mốc 1% (khoảng 0,1% đến 2%), cao (từ 2% trở lên). Dải xếp theo mức thấp nhất chất đã được dùng để làm đúng việc của nó (thử nghiệm trên người, nhãn thuốc, khoảng pháp quy, trần SCCS châu Âu); con số đầu trong ngoặc là mức đó. Khi chưa có thử nghiệm, mức dùng trong mỹ phẩm hoặc số của nhà cung cấp cũng đủ để xếp dải.
- Nhận định lượng theo dải và vị trí:
  - dải cao, SAU phenoxyethanol → "từ 1% trở xuống, thấp hơn mọi mức đã thử nghiệm" (trừ trường hợp chất phụ trợ như citric acid ở mục 3.2);
  - dải cao, TRƯỚC phenoxyethanol → "có thể trên 1%, chưa biết đã đủ ngưỡng chưa";
  - dải quanh mốc 1%, bất kỳ vị trí nào → "vị trí chưa đủ để kết luận";
  - dải thấp, bất kỳ vị trí nào → "vị trí bình thường; cuối bảng không có nghĩa là thiếu".
  - corticoid, bất kỳ vị trí nào → "nồng độ thấp không có nghĩa là nhẹ", thay cho nhận định của dải thấp.
- Retinoid: tretinoin là dạng hoạt động; retinaldehyde cần 1 bước chuyển hóa, retinol 2 bước, retinyl este 3 bước; adapalene và tazarotene không qua chuỗi này. Càng nhiều bước thì cùng một phần trăm cho tác dụng nhỏ hơn và ít kích ứng hơn. Không quy đổi phần trăm giữa các dạng; "Retinol 1%" không mạnh gấp 20 lần tretinoin 0,05%.
- Vitamin C: L-ascorbic acid cần pH dưới 3,5 để vào da, dải 3% đến 20%. Dẫn xuất bền hơn, nhưng phần trăm của dẫn xuất không đổi ngang ra phần trăm L-ascorbic acid; magnesium ascorbyl phosphate và ascorbyl palmitate không làm tăng L-ascorbic acid trong da (đo trên da lợn).
- Nồng độ thấp không có nghĩa là nhẹ: corticoid rất mạnh như clobetasol propionate chỉ ở 0,05%.

### 3.4 Bốn câu hỏi khi gặp một con số phần trăm

Khi nhãn hoặc quảng cáo nêu phần trăm, hoặc học viên hỏi về một con số, trả lời đủ bốn câu:

1. Phần trăm của dạng nào? (vitamin C dạng nào, retinoid dạng nào)
2. Phần trăm của hoạt chất hay của nguyên liệu? Peptide thường bán ở dạng dung dịch pha loãng: Matrixyl chứa 100 phần triệu peptide, nên 8% Matrixyl chỉ là khoảng 8 phần triệu peptide; dung dịch Argireline chứa 0,05% peptide, nên kem pha 10% Argireline chỉ có 0,005% peptide; 2,5% TEGO Pep 4-Even tương ứng 40 phần triệu Tetrapeptide-30.
3. Chất thuộc dải nào? Con số nhỏ của chất dải thấp là bình thường; con số lớn của chất dải cao chưa phải bằng chứng mạnh hơn.
4. Con số cao hơn đã được chứng minh tốt hơn chưa? Ví dụ benzoyl peroxide 2,5% hiệu quả ngang 5% và 10%, ít tác dụng phụ hơn; niacinamide đã thử nghiệm ở 2% và 4%, nên 20% là gấp năm lần mức đã thử, chưa phải bằng chứng tác dụng gấp năm lần.

## 4. Danh mục chất đặc trị

Mỗi dòng: số · tên (gợi ý INCI khi cần) · vấn đề da · dải (mức có dữ liệu) · việc. Bảy vấn đề da: nếp nhăn, mụn, đỏ da, đốm nâu, lỗ chân lông to, da khô, da dầu.

1 · Hydroquinone · đốm nâu · cao (2% đến 4%)
2 · Chống nắng khoáng: Zinc Oxide, Titanium Dioxide · nếp nhăn, đỏ da · cao (2,4% đến 25%)
3 · Retinoid · Delphi gán cả họ: nếp nhăn, mụn, đốm nâu, lỗ chân lông, da dầu. Tách:
  3a · Tretinoin · nếp nhăn, mụn, đỏ da, đốm nâu, lỗ chân lông, da dầu · thấp (0,02% đến 0,1%)
  3b · Adapalene · nếp nhăn, mụn, đốm nâu, lỗ chân lông, da dầu · quanh mốc 1% (0,1% đến 0,3%)
  3c · Tazarotene · nếp nhăn, mụn, đốm nâu, lỗ chân lông, da dầu · thấp (0,045% đến 0,1%)
  3d · Retinaldehyde (Retinal) · nếp nhăn, mụn, đỏ da, đốm nâu, lỗ chân lông, da khô, da dầu · thấp (0,05%)
  3e · Retinol · nếp nhăn, mụn, đốm nâu, lỗ chân lông, da dầu · quanh mốc 1% (0,4%)
  3f · Retinyl Palmitate, Retinyl Propionate, Retinyl Acetate · nếp nhăn · quanh mốc 1% (0,3%)
  3g · Hydroxypinacolone Retinoate · nếp nhăn, mụn · quanh mốc 1% (0,1% đến 0,2%)
4 · Benzoyl Peroxide · mụn, da dầu · cao (2,5% đến 10%; 2,5% hiệu quả ngang 5% và 10%)
5 · Salicylic Acid · mụn, da dầu, đốm nâu, lỗ chân lông · quanh mốc 1% (0,5% đến 2%)
6 · Kojic Acid · đốm nâu · quanh mốc 1% (trần 1%)
7 · Glycolic Acid · đốm nâu, mụn, nếp nhăn, da dầu, lỗ chân lông · cao (4% đến 10%)
8 · Clindamycin · mụn · quanh mốc 1% (1%)
9 · Vitamin C · Delphi gán cả họ: nếp nhăn, đốm nâu. Tách:
  9a · Ascorbic Acid (L-ascorbic acid) · nếp nhăn, đỏ da, đốm nâu · cao (3% đến 20%, cần pH dưới 3,5)
  9b · Sodium Ascorbyl Phosphate · nếp nhăn, mụn, đốm nâu · cao (5%)
  9c · Magnesium Ascorbyl Phosphate · nếp nhăn, đốm nâu · cao (5%)
  9d · Ascorbyl Glucoside · nếp nhăn, đốm nâu · cao (2% đến 5%)
  9e · 3-O-Ethyl Ascorbic Acid · nếp nhăn, đốm nâu · cao (4%)
  9f · Tetrahexyldecyl Ascorbate (Ascorbyl Tetraisopalmitate) · nếp nhăn, đốm nâu · cao (3% đến 30%)
  9g · Ascorbyl Palmitate · nếp nhăn, đốm nâu, da khô · cao (tới 2%)
10 · Azelaic Acid · đốm nâu, mụn, đỏ da, lỗ chân lông · cao (15% đến 20%)
11 · Tranexamic Acid · đốm nâu · cao (5%)
12 · Petrolatum · da khô · cao (30% trở lên)
13 · Chống nắng hóa học: mọi bộ lọc UV hữu cơ · nếp nhăn, đỏ da · quanh mốc 1% (mỗi bộ lọc 1% đến 15%)
14 · Sodium Sulfacetamide, Sulfur · đỏ da · cao (10% và 5%)
15 · Ceramide, mọi loại · da khô, nếp nhăn · quanh mốc 1% (1%)
16 · Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate · da khô, nếp nhăn, đỏ da · quanh mốc 1% (0,1%)
17 · Metronidazole · đỏ da · quanh mốc 1% (0,75% đến 1%)
18 · Ammonium Lactate · da khô · cao (12%)
19 · Urea · da khô · cao (5% đến 10%)
20 · Niacinamide · đốm nâu, đỏ da, nếp nhăn, da dầu · cao (2% đến 4%)
21 · Sắc tố xanh lá che đỏ: Chromium Oxide Greens (CI 77288), Chromium Hydroxide Green (CI 77289) · đỏ da · chưa xếp dải
22 · Brimonidine, Oxymetazoline · đỏ da · quanh mốc 1% (0,33% và 1%)
23 · Ivermectin · đỏ da · quanh mốc 1% (1%)
24 · Dapsone · mụn · cao (5% đến 7,5%)
25 · Corticoid, mọi loại trừ hydrocortisone, khi sản phẩm còn chất đặc trị khác · đốm nâu · thấp (ví dụ clobetasol 0,05%)
26 · Dimethicone · da khô · quanh mốc 1% (1%, sản phẩm có thể tới 85%)
27 · Minocycline · mụn · cao (4%)
28 · Clascoterone · mụn · quanh mốc 1% (1%)
29 · Peptide · Delphi gán cả họ: nếp nhăn. Tách:
  29a · Palmitoyl Pentapeptide-4 · nếp nhăn · thấp (3 phần triệu) · việc: ra lệnh dựng nền collagen, cho nếp nhăn do mất nền
  29b · Acetyl Hexapeptide-8 · nếp nhăn, da khô · thấp (0,005%) · việc: giảm tín hiệu co cơ, cho nếp nhăn biểu cảm
  29c · Tetrapeptide-30 · mụn, đỏ da, đốm nâu · thấp (40 phần triệu) · việc: làm yếu lệnh tạo sắc tố
  29d · Nonapeptide-1 · đốm nâu · thấp (4 phần triệu) · việc: chiếm chỗ thụ thể nhận lệnh tạo sắc tố
  29e · Decapeptide-12 · đốm nâu · thấp (0,01%) · việc: khóa men tạo sắc tố
  29f · Copper Tripeptide-1 · nếp nhăn · thấp (0,005% đến 0,05%, mức khuyến nghị của nhà cung cấp) · việc: hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  29g · Palmitoyl Tripeptide-8 · đỏ da · thấp (0,6 đến 5 phần triệu) · việc: làm dịu tín hiệu viêm ở da nhạy cảm
  29h · Peptide khác: mọi tên chứa "peptide" · nếp nhăn, mụn, đỏ da, đốm nâu, da khô · thấp
30 · Lactic Acid · mụn, lỗ chân lông, nếp nhăn, da dầu · cao (8% đến 12%)
31 · Cysteamine · đốm nâu · cao (5%)
32 · Yếu tố tăng trưởng: tên bắt đầu bằng sh-Oligopeptide hoặc sh-Polypeptide · nếp nhăn · thấp (75 phần triệu)
33 · Glycerin · da khô · cao (20% trở lên)
34 · Silicone tạo màng của kem lót: Dimethicone Crosspolymer và loại tương tự · lỗ chân lông · cao (tới 25%)
35 · Chất hút ẩm: Panthenol, Glycerin · đỏ da (Glycerin ghi cả #33 và #35) · cao (panthenol 5%)
36 · Erythromycin · mụn · cao (2%)
37 · Mandelic Acid · da dầu, mụn · cao (5% đến 10%)
38 · Mineral Oil (Paraffinum Liquidum) · da khô · cao (50% trở lên)
39 · Alpha-Arbutin · đốm nâu · quanh mốc 1% (0,5% đến 2%)
40 · PHA: Gluconolactone, Lactobionic Acid · mụn · cao (8% đến 14%)
41 · Sodium Lactate · da khô · cao (tới 8%)
42 · Corticoid, mọi loại trừ hydrocortisone, khi là chất đặc trị duy nhất của sản phẩm · đốm nâu · thấp (ví dụ clobetasol 0,05%)
43 · Squalene, Squalane · da khô · cao (squalane tới 31%, squalene tới 10%)
44 · Trà xanh (Camellia Sinensis) · đỏ da · cao (2%)
45 · Cyclomethicone, Cyclopentasiloxane · da khô · cao (tới 93%)
46 · Enzyme sửa DNA: Plankton Extract, Micrococcus Lysate, Arabidopsis Thaliana Extract · nếp nhăn · thấp (khoảng 1 phần triệu enzyme)
47 · Yến mạch keo (Avena Sativa, Colloidal Oatmeal) · đỏ da · quanh mốc 1% (kem 1%)
48 · Witch hazel (Hamamelis Virginiana) · da dầu · cao (tới 86%)
49 · Citric Acid · lỗ chân lông · cao (20% đến 25% khi làm AHA)
50 · Malic Acid · lỗ chân lông · quanh mốc 1% (tới 1%)
51 · Acid trái cây khác (Tartaric Acid, fruit acids) · lỗ chân lông · cao (8%)
52 · Paraffin · da khô · cao (tới 99%)
53 · Sunflower Seed Oil Glycerides · da khô · cao (dầu hướng dương tới 96%)
54 · Propylene Glycol · da khô · cao (tới 50%)
55 · Glycol Stearate · da khô · cao (tới 5%)
56 · Hydrocortisone và các este của nó · đỏ da · quanh mốc 1% (0,25% đến 2,5%)
57 · Papain, Carica Papaya · da dầu · quanh mốc 1% (papain 0,2%; chiết xuất đu đủ tới 0,02%)
58 · Hạt polymer hút dầu: Nylon-12, Polymethyl Methacrylate, Polymethylsilsesquioxane và loại tương tự · da dầu · cao (tới 30% đến 55%)
59 · Dưa leo (Cucumis Sativus) · đỏ da · quanh mốc 1% (tới 1%)
60 · Ethoxybenzaldehyde · đỏ da · quanh mốc 1% (0,1% đến 1%)
61 · Lô hội (Aloe Barbadensis) · đỏ da · quanh mốc 1% (chiết xuất đông khô 0,1% đến 0,5%)

Chất bổ sung, ngoài nghiên cứu Delphi; sau dấu · là công dụng theo nhà sản xuất:

B1 · Allantoin · làm dịu, chống kích ứng
B2 · Bột spicule (tên chứa Spongilla, Sponge hoặc Spicule) · sắc tố, thâm nám, mụn
B3 · Keo bạc (Silver, Colloidal Silver, Nano Silver) · mụn viêm, Demodex, da sau thủ thuật
B4 · Trichloroacetic Acid · trẻ hóa, mụn, sắc tố, sẹo rỗ
B5 · Resorcinol · mụn, làm mềm sừng

## 5. Nguồn dùng để biên soạn Bài 1 và Bài 2

- Khi giải thích một kết luận của khóa học, tra nguồn theo mục dưới đây và dẫn tên tác giả, năm cùng liên kết phù hợp; có thể dùng mã nguồn trong bảng khi trả lời ngắn.
- Đọc cột “Dữ kiện đã dùng” để chọn đúng nguồn cho kết luận hoặc con số đang trình bày.
- Phân biệt mức nồng độ trong nghiên cứu với nồng độ của sản phẩm đang đọc: chỉ ghi nồng độ của sản phẩm khi nhãn in. Với chất dải thấp ở cuối bảng, dùng đúng nhận định ở mục 3.3: “vị trí bình thường; cuối bảng không có nghĩa là thiếu”. Giữ nguyên câu này khi trả lời; không đổi “không có nghĩa là thiếu” thành “không thiếu” hoặc “đủ hoạt chất”. Dữ kiện về nồng độ nghiên cứu chỉ cung cấp mức tham chiếu, không định lượng sản phẩm ấy.
- Gọi đúng loại dữ liệu: nghiên cứu trên người, thí nghiệm tế bào, khảo sát nhãn, đề cương, nhãn thuốc, báo cáo CIR, ý kiến SCCS hoặc tài liệu nhà cung cấp. CIR là hội đồng đánh giá thành phần mỹ phẩm; SCCS là ủy ban khoa học về an toàn người tiêu dùng châu Âu.
- Với nguồn ở mục 5.2, ghi “được Bài 2 dẫn qua bảng III của Alvarez 2025”. Với con số từ nhà cung cấp, ghi tên nhà cung cấp. Các nguồn này là căn cứ đã dùng để biên soạn; áp dụng logic phân tích ở mục 2 và 3 khi đọc sản phẩm cụ thể.


### 5.1 Nghiên cứu nền và các nghiên cứu được dẫn trực tiếp

| Mã | Nghiên cứu | Loại dữ liệu | Dữ kiện đã dùng |
|---|---|---|---|
| NC-01 | Alvarez GV, Kang BY, Richmond AM, et al. (2025). [Skincare ingredients recommended by cosmetic dermatologists: A Delphi consensus study](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). *Journal of the American Academy of Dermatology*. PMID 40233838. | Delphi, khảo sát chuyên gia và bảng tổng hợp nghiên cứu | Bài 1, mục 4.4–4.5; Bài 2, mục 1, 3.2, 4.1–4.2 và 5. Danh mục 61 chất, 23 chất đạt đồng thuận, bảy vấn đề da; bảng III cung cấp các thử nghiệm và nồng độ được dẫn trong bài. |
| NC-02 | Robinson LR, Fitzgerald NC, Doughty DG, et al. (2005). [Topical palmitoyl pentapeptide provides improvement in photoaged human facial skin](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/18492182/). *International Journal of Cosmetic Science*. PMID 18492182. | Thử nghiệm ngẫu nhiên, mù đôi, chia nửa mặt | Bài 2, mục 1 và 3.1; #29a. Palmitoyl Pentapeptide-4 ở 3 phần triệu, 93 phụ nữ, 12 tuần. |
| NC-03 | Maquart FX, Pickart L, Laurent M, et al. (1988). [Stimulation of collagen synthesis in fibroblast cultures by the tripeptide-copper complex glycyl-L-histidyl-L-lysine-Cu2+](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/3169264/). *FEBS Letters*. PMID 3169264. | Thí nghiệm trên nguyên bào sợi nuôi cấy | Bài 2, mục 1. GHK-Cu kích thích tổng hợp collagen ở 10⁻¹²–10⁻¹¹ mol/L, tối đa ở 10⁻⁹ mol/L; dữ liệu minh họa lượng rất nhỏ của chất tín hiệu. |
| NC-04 | Ramírez SP, Carvajal AC, Salazar JC, et al. (2013). [Open-label evaluation of a novel skin brightening system containing 0.01% decapeptide-12 in combination with 20% buffered glycolic acid for the treatment of mild to moderate facial melasma](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/23839199/). *Journal of Drugs in Dermatology*. PMID 23839199. | Thử nghiệm nhãn mở, công thức phối hợp | Bài 2, mục 3.1; #29e. Kem decapeptide-12 0,01% trong hệ có glycolic acid 20% và chống nắng. |
| NC-05 | Kong R, Cui Y, Fisher GJ, et al. (2016). [A comparative study of the effects of retinol and retinoic acid on histological, molecular, and clinical properties of human skin](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/26578346/). *Journal of Cosmetic Dermatology*. PMID 26578346. | Nghiên cứu trên da người, có sinh thiết | Bài 2, mục 3.2. So sánh thay đổi mô học, gen và protein giữa retinol và retinoic acid. |
| NC-06 | Kafi R, Kwak HS, Schumacher WE, et al. (2007). [Improvement of naturally aged skin with vitamin A (retinol)](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/17515510/). *Archives of Dermatology*. PMID 17515510. | Thử nghiệm ngẫu nhiên, mù đôi, so hai cánh tay | Bài 2, mục 3.2 và 5; #3e. Retinol 0,4% dùng tối đa ba lần mỗi tuần trong 24 tuần. |
| NC-07 | Fluhr JW, Vienne MP, Lauze C, et al. (1999). [Tolerance profile of retinol, retinaldehyde and retinoic acid under maximized and long-term clinical conditions](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/10473963/). *Dermatology*. PMID 10473963. | Thử nghiệm dung nạp trên người | Bài 2, mục 3.2 và 5; #3d–3e. So retinol 0,07%, retinaldehyde 0,05% và retinoic acid 0,05% về kích ứng. |
| NC-08 | Pinnell SR, Yang H, Omar M, et al. (2001). [Topical L-ascorbic acid: percutaneous absorption studies](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/11207686/). *Dermatologic Surgery*. PMID 11207686. | Nghiên cứu hấp thu trên da lợn | Bài 2, mục 4.1 và 7; #9a, #9c, #9g. pH dưới 3,5; hấp thu tối ưu tới 20%; đo L-ascorbic acid trong da sau bôi các dẫn xuất. |
| NC-09 | Sauermann K, Jaspers S, Koop U, Wenck H. (2004). [Topically applied vitamin C increases the density of dermal papillae in aged human skin](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/15456516/). *BMC Dermatology*. PMID 15456516. | Nghiên cứu trên người, đối chứng nền | Bài 2, mục 4.1; #9a. Kem vitamin C 3% bôi bốn tháng ở cẳng tay của 33 phụ nữ, đo mật độ nhú bì. |
| NC-10 | Raikou V, Kalogria E, Varvaresou A, et al. (2021). [Quantitation of Acetyl Hexapeptide-8 in Cosmetics by Hydrophilic Interaction Liquid Chromatography Coupled to Photo Diode Array Detection](https://doi.org/10.3390/separations8080125). *Separations*. DOI 10.3390/separations8080125. | Nghiên cứu định lượng thành phần mỹ phẩm | Bài 2, mục 3.1 và 7; #29b. Dung dịch Argireline 0,05% peptide; kem thành phẩm 0,005% peptide. |
| NC-11 | Fu JJ, Hillebrand GG, Raleigh P, et al. (2010). [A randomized, controlled comparative study of the wrinkle reduction benefits of a cosmetic niacinamide/peptide/retinyl propionate product regimen vs. a prescription 0.02% tretinoin product regimen](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/20374604/). *British Journal of Dermatology*. PMID 20374604. | Thử nghiệm ngẫu nhiên so hai chế độ sản phẩm | Bài 2, mục 3.2; #3a, #3f. Retinyl propionate 0,3% trong chế độ ba sản phẩm; nhánh so sánh tretinoin 0,02%. |
| NC-12 | Blanes-Mira C, Clemente J, Jodas G, et al. (2002). [A synthetic hexapeptide (Argireline) with antiwrinkle activity](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/18498523/). *International Journal of Cosmetic Science*. PMID 18498523. | Thí nghiệm cơ chế và thử nghiệm trên người | Nguồn của bài Peptide được dùng cho Bài 2, mục 3.1; #29b. Cơ chế Acetyl Hexapeptide-8 mô phỏng SNAP-25 và tác động lên tín hiệu co cơ. |
| NC-13 | Marini A, Farwick M, Grether-Beck S, et al. (2012). [Modulation of skin pigmentation by the tetrapeptide PKEK: in vitro and in vivo evidence for skin whitening effects](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/22142309/). *Experimental Dermatology*. PMID 22142309. | Thí nghiệm tế bào và thử nghiệm trên người | Nguồn của bài Peptide được dùng cho Bài 2, mục 3.1; #29c. Tetrapeptide-30/PKEK tác động lên các tín hiệu tạo sắc tố. |
| NC-14 | Abu Ubeid A, Zhao L, Wang Y, Hantash BM. (2009). [Short-sequence oligopeptides with inhibitory activity against mushroom and human tyrosinase](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/19440221/). *Journal of Investigative Dermatology*. PMID 19440221. | Thí nghiệm enzyme | Nguồn của bài Peptide được dùng cho Bài 2, mục 3.1; #29e. Cơ chế peptide ức chế tyrosinase, men tạo sắc tố. |
| NC-15 | Schiöth HB, Muceniece R, Wikberg JES. (1997). [Characterization of the binding of MSH-B, HP-228, GHRP-6 and 153N-6 to the human melanocortin receptor subtypes](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/9574823/). *Neuropeptides*. PMID 9574823. | Nghiên cứu gắn thụ thể trong tế bào | Nguồn của bài Peptide được dùng cho Bài 2, mục 3.1; #29d. Dữ liệu gắn thụ thể melanocortin dùng để trình bày cơ chế Nonapeptide-1. |


### 5.2 Nghiên cứu gốc được Bài 2 dẫn qua bảng III của Alvarez 2025

Tra các nguồn này cho các mức nồng độ và phép so sánh lấy từ bảng III. Mã AV giữ số tài liệu tham khảo trong Alvarez 2025.

| Mã | Nghiên cứu được dẫn | Dữ kiện Bài 2 sử dụng qua Alvarez |
|---|---|---|
| AV-05 | Siskin SB, Quinlan PJ, Finkelstein MS, et al. (1993). [The effects of ammonium lactate 12% lotion versus no therapy in the treatment of dry skin of the heels](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/8125701/). *International Journal of Dermatology*. PMID 8125701. | Ammonium lactate 12%; cải thiện khô da gót chân. |
| AV-06 | Jennings MB, Alfieri D, Ward K, Lesczczynski C. Comparison of salicylic acid and urea versus ammonium lactate for the treatment of foot xerosis. A randomized, double-blind, clinical study. J Am Podiatr Med Assoc. 1998;88(7):332-336. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.7547/87507315-88-7-332). | Ammonium lactate 12%; nghiên cứu so với salicylic acid/urea. |
| AV-07 | Jennings MB, Alfieri DM, Parker ER, Jackman L, Goodwin S, Lesczczynski C. A double-blind clinical trial comparing the efficacy and safety of pure lanolin versus ammonium lactate 12% cream for the treatment of moderate to severe foot xerosis. Cutis. 2003;71(1):78-82. Xem tài liệu số 7 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Ammonium lactate 12%; nghiên cứu so với lanolin. |
| AV-08 | Graupe K, Cunliffe WJ, Gollnick HP, Zaumseil RP. Efficacy and safety of topical azelaic acid (20 percent cream): an overview of results from European clinical trials and experimental reports. Cutis. 1996;57(1 Suppl):20-35. Xem tài liệu số 8 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Azelaic acid 20%; tổng hợp thử nghiệm lâm sàng trị mụn. |
| AV-09 | Katsambas A, Graupe K, Stratigos J. Clinical studies of 20% azelaic acid cream in the treatment of acne vulgaris. Comparison with vehicle and topical tretinoin. Acta Derm Venereol Suppl (Stockh). 1989;143:35-39. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.2340/000155551433539). | Azelaic acid 20%; thử nghiệm so với nền và tretinoin. |
| AV-10 | Cavicchini S, Caputo R. Long-term treatment of acne with 20% azelaic acid cream. Acta Derm Venereol Suppl (Stockh). 1989; 143:40-44. Xem tài liệu số 10 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Azelaic acid 20%; nghiên cứu điều trị mụn dài hạn. |
| AV-11 | Cunliffe WJ, Holland KT. Clinical and laboratory studies on treatment with 20% azelaic acid cream for acne. Acta Derm Venereol Suppl (Stockh). 1989;143:31-34. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.2340/000155551433134). | Azelaic acid 20%; dữ liệu lâm sàng và phòng thí nghiệm về mụn. |
| AV-12 | Kircik LH. Efficacy and safety of azelaic acid (AzA) gel 15% in the treatment of post-inflammatory hyperpigmentation and acne: a 16-week, baseline-controlled study. J Drugs Dermatol. 2011;10(6):586-590. Xem tài liệu số 12 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Azelaic acid 15%; nghiên cứu mụn và tăng sắc tố sau viêm. |
| AV-13 | Lowe NJ, Rizk D, Grimes P, Billips M, Pincus S. Azelaic acid 20% cream in the treatment of facial hyperpigmentation in darkerskinned patients. Clin Ther. 1998;20(5):945-959. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1016/s0149-2918(98)80076-3). | Azelaic acid 20%; nghiên cứu tăng sắc tố da mặt. |
| AV-14 | Mills OH, Kligman AM, Pochi P, Comite H. Comparing 2.5%, 5%, and 10% benzoyl peroxide on inflammatory acne vulgaris. Int J Dermatol. 1986;25(10):664-667. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1111/j.1365-4362.1986.tb04534.x). | Benzoyl peroxide 2,5%, 5%, 10%; căn cứ của ví dụ so nồng độ trong mục 3.4. |
| AV-25 | Tabri F, Yuniati L. A randomized, double-blind clinical trial comparing the effects of 1% ceramide, 10% lanolin and 10% urea cream in improving skin barrier function of children with mild atopic dermatitis. Int J Sci Healthc Res. 2018;3(4):152-157. Xem tài liệu số 25 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Ceramide 1%; thử nghiệm về hàng rào da ở trẻ viêm da cơ địa. |
| AV-38 | Pavicic T, Gauglitz GG, Lersch P, et al. Efficacy of cream-based novel formulations of hyaluronic acid of different molecular weights in anti-wrinkle treatment. J Drugs Dermatol. 2011; 10(9):990-1000. [PubMed, PMID 22052267](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/22052267/). | Hyaluronic acid 0,1%; nghiên cứu các khối lượng phân tử trong kem chống nhăn. |
| AV-43 | Mar K, Khalid B, Maazi M, Ahmed R, Wang OJE, KhosraviHafshejani T. Treatment of post-inflammatory hyperpigmentation in skin of colour: a systematic review. J Cutan Med Surg. 2024;28(5):473-480. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1177/12034754241265716). | Hydroquinone 2% và 4%; tổng quan hệ thống về tăng sắc tố sau viêm. |
| AV-44 | Ennes S, Paschoalick R, Alchorne MMDA. A double-blind, comparative, placebo-controlled study of the efficacy and tolerability of 4% hydroquinone as a depigmenting agent in melasma. J Dermatol Treat. 2000;11(3):173-179. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1080/09546630050517333). | Hydroquinone 4%; thử nghiệm nám có đối chứng giả dược. |
| AV-45 | Haddad AL, Matos LF, Brunstein F, Ferreira LM, Silva A, Costa D. A clinical, prospective, randomized, double-blind trial comparing skin whitening complex with hydroquinone vs. placebo in the treatment of melasma. Int J Dermatol. 2003; 42(2):153-156. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1046/j.1365-4362.2003.01621.x). | Hydroquinone 4%; thử nghiệm công thức làm sáng có hydroquinone so với giả dược. |
| AV-46 | Kaufman BP, Alexis AF. Randomized, double-blinded, split-face study comparing the efficacy and tolerability of two topical products for melasma. J Drugs Dermatol. 2020;19(9):822-827. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.36849/JDD.2020.5353). | Hydroquinone 4%; nghiên cứu so hai sản phẩm trị nám. |
| AV-58 | Fabbrocini G, Cantelli M, Monfrecola G. Topical nicotinamide for seborrheic dermatitis: an open randomized study. J Dermatolog Treat. 2014;25(3):241-245. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.3109/09546634.2013.814754). | Niacinamide 4%; thử nghiệm viêm da tiết bã. |
| AV-59 | Nouh AH, Elshahid AR, Kadah AS, Zeyada YA. Topical niacinamide (Nicotinamide) treatment for discoid lupus erythematosus (DLE): a prospective pilot study. J Cosmet Dermatol. 2023;22(5):1647-1657. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1111/jocd.15628). | Niacinamide 2% và 4%; nghiên cứu đỏ da ở lupus dạng đĩa. |
| AV-60 | Uy C, Pastorfide G, Concha J, Tan J. Nicotinamide 4% cream for facial seborrheic dermatitis: a randomized double-blind clinical trial. 24th World Congress of Dermatology Milan, 2019. Accessed January 13, 2025. [Nguồn xuất bản](https://www.wcd2019milan-dl.org/abstract-book/documents/abstracts/23-inflammatoryskin-diseases/nicotinamide-4-cream-for-facial-2805.pdf). | Niacinamide 4%; thử nghiệm viêm da tiết bã được công bố dạng tóm tắt hội nghị. |
| AV-61 | Navarrete-Solís J, Castanedo-Cazares JP, Torres-Alvarez B, et al. (2011). [A Double-Blind, Randomized Clinical Trial of Niacinamide 4% versus Hydroquinone 4% in the Treatment of Melasma](https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC3142702/). *Dermatology Research and Practice*. DOI 10.1155/2011/379173. | Niacinamide 4% so hydroquinone 4%; ví dụ về nám trong Bài 2, mục 4.2. |
| AV-67 | Weiss JS, Shavin JS, Nighland M, Grossman R. Tretinoin microsphere gel 0.1% for photodamaged facial skin: a placebo-controlled trial. Cutis. 2006;78(6):426-432. Xem tài liệu số 67 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Tretinoin 0,1%; nghiên cứu tổn thương da do ánh nắng. |
| AV-68 | Kang S, Bergfeld W, Gottlieb AB, et al. Long-term efficacy and safety of tretinoin emollient cream 0.05% in the treatment of photodamaged facial skin: a two-year, randomized, placebocontrolled trial. Am J Clin Dermatol. 2005;6(4):245-253. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.2165/00128071-200506040-00005). | Tretinoin 0,05%; thử nghiệm hai năm về tổn thương da do ánh nắng. |
| AV-69 | Lowe N, Gifford M, Tanghetti E, et al. Tazarotene 0.1% cream versus tretinoin 0.05% emollient cream in the treatment of photodamaged facial skin: a multicenter, double-blind, randomized, parallel-group study. J Cosmet Laser Ther. 2004;6(2): 79-85. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1080/14764170410032406). | Tazarotene 0,1% so tretinoin 0,05%; nghiên cứu da lão hóa do ánh nắng. |
| AV-71 | Eichenfield LF, Jarratt M, Schlessinger J, et al. Adapalene 0.1% lotion in the treatment of acne vulgaris: results from two placebo-controlled, multicenter, randomized double-blind, clinical studies. J Drugs Dermatol. 2010;9(6):639-646. Xem tài liệu số 71 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Adapalene 0,1%; hai thử nghiệm trị mụn có đối chứng. |
| AV-72 | Weiss JS, Thiboutot DM, Hwa J, Liu Y, Graeber M. Long-term safety and efficacy study of adapalene 0.3% gel. J Drugs Dermatol. 2008;7(6 Suppl):s24-s28. Xem tài liệu số 72 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Adapalene 0,3%; nghiên cứu hiệu quả và an toàn dài hạn. |
| AV-79 | Zander E, Weisman S. Treatment of acne vulgaris with salicylic acid pads. Clin Ther. 1992;14(2):247-253. Xem tài liệu số 79 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Salicylic acid 0,5%–2%; tổng quan các thử nghiệm trị mụn. |
| AV-84 | Banihashemi M, Zabolinejad N, Jaafari MR, Salehi M, Jabari A. Comparison of therapeutic effects of liposomal tranexamic acid and conventional hydroquinone on melasma. J Cosmet Dermatol. 2015;14(3):174-177. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1111/jocd.12152). | Tranexamic acid bôi 5% so hydroquinone 4%; nghiên cứu nám. |
| AV-86 | Atefi N, Dalvand B, Ghassemi M, Mehran G, Heydarian A. Therapeutic effects of topical tranexamic acid in comparison with hydroquinone in treatment of women with melasma. Dermatol Ther (Heidelb). 2017;7(3):417-424. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1007/s13555-017-0195-0). | Tranexamic acid bôi 5% so hydroquinone 2%; nghiên cứu nám. |
| AV-88 | Gin H, Rorive M, Gautier S, Condomines M, Saint Aroman M, Garrigue E. Treatment by a moisturizer of xerosis and cracks of the feet in men and women with diabetes: a randomized, double-blind, placebo-controlled study. Diabet Med. 2017; 34(9):1309-1317. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1111/dme.13402). | Urea 10%; nghiên cứu khô và nứt da bàn chân ở người đái tháo đường. |
| AV-89 | Tadini G, Giustini S, Milani M. Efficacy of topical 10% ureabased lotion in patients with ichthyosis vulgaris: a two-center, randomized, controlled, single-blind, right-vs.-left study in comparison with standard glycerol-based emollient cream. Curr Med Res Opin. 2011;27(12):2279-2284. [Nguồn xuất bản](https://doi.org/10.1185/03007995.2011.628381). | Urea 10%; nghiên cứu bệnh vảy cá so với kem dưỡng có glycerol. |
| AV-90 | Ciammaichella G, Belcaro G, Dugall M, et al. Product evaluation of Ureadin Rx Db (ISDIN) for prevention and treatment of mild-to-moderate xerosis of the foot in diabetic patients. Prevention of skin lesions due to microangiopathy. Panminerva Med. 2012;54(1 Suppl 4):35-42. Xem tài liệu số 90 trong [Alvarez 2025](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40233838/). | Urea 5%; nghiên cứu khô da bàn chân ở người đái tháo đường. |
| AV-93 | Humbert PG, Haftek M, Creidi P, et al. (2003). [Topical ascorbic acid on photoaged skin. Clinical, topographical and ultrastructural evaluation: double-blind study vs. placebo](https://doi.org/10.1034/j.1600-0625.2003.00008.x). *Experimental Dermatology*. DOI 10.1034/j.1600-0625.2003.00008.x. | Vitamin C 5%; nghiên cứu da lão hóa do ánh nắng được dẫn trong Bài 2, mục 4.1. |


### 5.3 Nghiên cứu bổ sung dùng để xếp dải các chất trong mục 4

| Mã | Nghiên cứu hoặc đề cương | Dữ kiện đã dùng để xếp dải |
|---|---|---|
| DN-020 | [Dębowska 2015 — Evaluation of the efficacy and tolerability of mandelic acid-containing cosmetic formulations for acne skin care](https://doi.org/10.5114/dr.2015.53419) · *Przegl Dermatol* · DOI 10.5114/dr.2015.53419 | #37 Mandelic Acid: kem 5% và 10% trên da mụn. |
| DN-021 | [Green 2008 — Antiaging Effects of Topical Lactobionic Acid: Results of a Controlled Usage Study](https://cdn.mdedge.com/files/s3fs-public/Document/September-2017/021020076.pdf) · *Cosmet Dermatol* | #40. Lactobionic acid 8%, pH 3,8, trong nghiên cứu sử dụng có kiểm soát kéo dài 12 tuần. |
| DN-031 | [Stege 2000 — Enzyme plus light therapy to repair DNA damage in ultraviolet-B-irradiated human skin](https://doi.org/10.1073/pnas.97.4.1790) · *Proc Natl Acad Sci USA* · DOI 10.1073/pnas.97.4.1790 | #46. Nghiên cứu photolyase trong chế phẩm có 1% liposome chứa enzyme; đây là tỷ lệ liposome trong công thức. |
| DN-032 | [Bath-Hextall 2007 — Interventions for preventing non-melanoma skin cancers in high-risk groups](https://doi.org/10.1002/14651858.CD005414.pub2) · *Cochrane Database Syst Rev* · DOI 10.1002/14651858.CD005414.pub2 | #46. Tổng quan Cochrane trích nghiên cứu Yarosh 2001: T4 endonuclease V 1 mg/L, tương đương khoảng 0,0001%. |
| DN-033 | [Dal'Belo 2006 — Moisturizing effect of cosmetic formulations containing Aloe vera extract in different concentrations assessed by skin bioengineering techniques](https://doi.org/10.1111/j.0909-752x.2006.00155.x) · *Skin Res Technol* · DOI 10.1111/j.0909-752x.2006.00155.x | #61 Lô hội (Aloe Barbadensis): chiết xuất đông khô 0,1–0,5% tăng ẩm sau 2 tuần. |
| DN-035 | [Lopes 2008 — In vitro safety assessment of papain on human skin: A qualitative Light and Transmission Electron Microscopy (TEM) study](https://doi.org/10.1590/S1516-93322008000100017) · *Rev Bras Cienc Farm* · DOI 10.1590/S1516-93322008000100017 | #57. Papain 0,2% trong thí nghiệm trên da người cắt rời. |
| DN-037 | [Ruamrak 2009 — Comparison of clinical efficacies of sodium ascorbyl phosphate, retinol and their combination in acne treatment](https://doi.org/10.1111/j.1468-2494.2008.00473.x) · *Int J Cosmet Sci* · DOI 10.1111/j.1468-2494.2008.00473.x | #9b Sodium Ascorbyl Phosphate: lotion 5% trên mụn. |
| DN-038 | [Takada 2024 — Treatment with Ascorbyl Glucoside–Arginine Complex Ameliorates Solar Lentigos](https://doi.org/10.3390/ijms252413453) · *Int J Mol Sci* · DOI 10.3390/ijms252413453 | #9d. Thử nghiệm với 28% phức hợp ascorbyl glucoside–arginine; con số này là phần trăm phức hợp. |
| DN-039 | [Barbosa 2024 — Efficacy and Safety of Nicotinamide 10%, Associated with Magnesium Ascorbyl Phosphate 5% and Hyaluronic Acid 5%, Compared to Hydroquinone 4% in Women with Facial Melasma](https://doi.org/10.2147/CCID.S473224) · *Clin Cosmet Investig Dermatol* · DOI 10.2147/CCID.S473224 | #9c Magnesium Ascorbyl Phosphate: 5% trong công thức phối trị nám. |
| DN-042 | [Maloney 2026 — Hydroquinone-Free, Tetrahexyldecyl Ascorbate Antioxidant Serum for Hyperpigmented and Photodamaged Skin to Achieve Skin Health](https://doi.org/10.1111/jocd.70826) · *J Cosmet Dermatol* · DOI 10.1111/jocd.70826 | #9f. Serum chứa tetrahexyldecyl ascorbate 30% trong nghiên cứu trên người. |
| DN-053 | [Fanning 2023 — Treatment of mild-to-moderate facial cutaneous aging using a combination peel containing 6% trichloroacetic acid and 12% lactic acid](https://doi.org/10.1111/jocd.15814) · *J Cosmet Dermatol* · DOI 10.1111/jocd.15814 | #30. Nghiên cứu peel phối trichloroacetic acid 6% và lactic acid 12%. |
| DN-056 | [Druml 2023 — Sunscreen Label Marketing Towards Pediatric Populations: Guidance for Navigating Sunscreen Choice](https://doi.org/10.7759/cureus.46785) · *Cureus* · DOI 10.7759/cureus.46785 | #2, #13. Khảo sát 410 kem chống nắng: zinc oxide 2,4%–24,8%, titanium dioxide 3%–20,8%, từng bộ lọc hữu cơ nằm khoảng 1%–15%. |
| DN-058 | [Berardesca 1997 — Alpha hydroxyacids modulate stratum corneum barrier function](https://doi.org/10.1111/j.1365-2133.1997.tb01554.x) · *Br J Dermatol* · DOI 10.1111/j.1365-2133.1997.tb01554.x | #51. Nghiên cứu kem tartaric acid 8% bôi bốn tuần, đo chức năng hàng rào lớp sừng. |
| DN-063 | [Sharquie 2008 — Topical therapy of acne vulgaris using 2% tea lotion in comparison with 5% zinc sulphate solution](https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/19082228/) · PMID 19082228 | #44. Nghiên cứu lotion trà 2%; mức dùng chiết xuất Camellia sinensis trong mỹ phẩm được lấy riêng từ DN-018. |
| DN-064 | [Porto Ferreira 2023 — Topical dexpanthenol effects on physiological parameters of the stratum corneum by Confocal Raman Microspectroscopy](https://doi.org/10.1111/srt.13317) · *Skin Res Technol* · DOI 10.1111/srt.13317 | #35. Nghiên cứu kem dexpanthenol 5%, đo các thông số sinh lý lớp sừng. |
| PH-023 | [Hunt 1992 — A comparative study of gluconolactone versus benzoyl peroxide in the treatment of acne](https://doi.org/10.1111/j.1440-0960.1992.tb00100.x) · DOI 10.1111/j.1440-0960.1992.tb00100.x | #40. Thử nghiệm gluconolactone 14% so benzoyl peroxide 5% và nền. |
| PH-026 | [Patil 2025 — Comparison of the Effectiveness and Safety of 5% Cysteamine and 2% Kojic Acid Creams in the Treatment of Melasma in Indian Adult Females](https://doi.org/10.7759/cureus.81330) · DOI 10.7759/cureus.81330 | #31. Thử nghiệm kem cysteamine 5% trị nám. |
| DN-034 | [ClinicalTrials.gov NCT05724589 — The Effectiveness of Epidermal Growth Factor Serum in Improving Facial Skin Hydration, Elasticity, Pigmentation, and Wrinkles (protocol)](https://cdn.clinicaltrials.gov/large-docs/89/NCT05724589/Prot_SAP_001.pdf) | #32 Yếu tố tăng trưởng (sh-Oligopeptide, sh-Polypeptide): serum EGF 75 ppm. Đây là đề cương, chứa nồng độ sản phẩm nghiên cứu. |


### 5.4 Quy định, ý kiến khoa học và nhãn thuốc đã sử dụng

| Mã | Tài liệu | Dữ kiện đã dùng |
|---|---|---|
| QD-01 | [FDA — 21 CFR 701.3, Designation of ingredients](https://www.law.cornell.edu/cfr/text/21/701.3) | Bài 1, mục 4.2; mục 3.2 của hướng dẫn. Quy tắc thứ tự thành phần trên 1% và từ 1% trở xuống. |
| QD-02 | [SCCS — Opinion on Phenoxyethanol, SCCS/1575/16 (2016)](https://health.ec.europa.eu/publications/phenoxyethanol_en) | Bài 1, mục 4.3; Bài 2, mục 6. Mức tối đa 1% phenoxyethanol, dùng làm mốc đọc nhãn. |
| QD-03 | [SCCS — Opinion on Kojic acid, SCCS/1637/21 (2022)](https://doi.org/10.2875/373705) | Bài 2, mục 5; #6. Mức trần kojic acid 1%. |
| QD-04 | [SCCS — Opinion on the safety of alpha-arbutin and beta-arbutin in cosmetic products, SCCS/1642/22 (2023)](https://health.ec.europa.eu/document/download/66cdc38f-68e7-4e47-b06a-7ba73b027fb6_en) | Bài 2, mục 5; #39. Alpha-arbutin tối đa 2% trong kem mặt và 0,5% trong lotion dưỡng thể. |
| DN-001 | [FDA 21 CFR 347.10 — Skin protectant active ingredients](https://www.law.cornell.edu/cfr/text/21/347.10) | #12 Petrolatum: FDA bảo vệ da 30–100%; #26 Dimethicone: FDA bảo vệ da 1–30%; CIR dưỡng ẩm tới 85%; #33 Glycerin: FDA bảo vệ da 20–45%; #38 Mineral Oil: FDA bảo vệ da 50–100%. |
| DN-002 | [FDA 21 CFR 333.310 — Acne active ingredients](https://www.law.cornell.edu/cfr/text/21/333.310) | #4, #5, #14. Khoảng hoạt chất OTC: benzoyl peroxide 2,5%–10%, salicylic acid 0,5%–2%, sulfur 3%–10%. |
| DN-003 | [FDA 21 CFR 352.10 — Sunscreen active ingredients](https://www.law.cornell.edu/cfr/text/21/352.10) | #2, #13. Mức trần của từng bộ lọc chống nắng, gồm zinc oxide và titanium dioxide tới 25%; mức thấp trong sản phẩm được lấy riêng từ DN-056. |
| DN-004 | [DailyMed — Clindamycin Phosphate Gel USP 1% (Glenmark, 2025)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/lookup.cfm?setid=d36bad26-f337-4a71-a6e5-d97b60f4e385) | #8 Clindamycin: gel 1%. |
| DN-005 | [DailyMed — Sodium Sulfacetamide 10% Sulfur 5% Emollient Cream (Acella, 2026)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=99705c54-b7af-423d-8f20-881e8fea236f) | #14 Sodium Sulfacetamide, Sulfur: kem sulfacetamide 10% + sulfur 5%; FDA OTC sulfur 3–10%. |
| DN-006 | [FDA — MetroGel NDA 21-789/S004 review package (2011)](https://www.accessdata.fda.gov/drugsatfda_docs/nda/2011/021789Orig1s004.pdf) | #17 Metronidazole: gel 0,75% và 1%. |
| DN-007 | [DailyMed — Mirvaso brimonidine tartrate gel 0.33% (Galderma, 2022)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/lookup.cfm?setid=f6a4353f-ae69-4214-901f-e5d42a6fbde7) | #22 Brimonidine, Oxymetazoline: brimonidine 0,33% (gốc; 0,5% dạng tartrate); oxymetazoline HCl 1% (0,88% gốc). |
| DN-008 | [DailyMed — Rhofade oxymetazoline hydrochloride cream 1% (Mayne Pharma, 2023)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/fda/fdaDrugXsl.cfm?setid=f7dbf12e-a802-4261-bae2-c20977698933) | #22 Brimonidine, Oxymetazoline: brimonidine 0,33% (gốc; 0,5% dạng tartrate); oxymetazoline HCl 1% (0,88% gốc). |
| DN-009 | [DailyMed — Ivermectin Cream 1% (Padagis, 2024)](https://www.dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=1d3e7aea-02a4-46b1-8a14-0324e4777cb4) | #23 Ivermectin: kem 1%. |
| DN-010 | [DailyMed — Aczone dapsone gel 7.5% (Almirall, 2021)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?audience=consumer&setid=22058b7d-a578-4eaa-a476-ac982337f02a) | #24 Dapsone: gel 5% và 7,5%. |
| DN-011 | [DailyMed — Amzeeq minocycline topical foam 4% (Journey Medical, 2024)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=cc251492-977b-4eb1-a088-a90831324bad) | #27 Minocycline bôi: bọt 4% trị mụn (1,5% là bản trị rosacea). |
| DN-012 | [DailyMed — Zilxi minocycline topical foam 1.5% (Journey Medical, 2024)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=cbffa96e-2446-43cf-ba5e-38c645302afd) | #27. Minocycline 1,5% trong bọt trị rosacea, dùng để phân biệt với minocycline 4% trị mụn ở DN-011. |
| DN-013 | [DailyMed — Winlevi clascoterone cream 1% (Sun Pharma, 2022)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/fda/fdaDrugXsl.cfm?setid=1673a84b-7f5c-47ab-a99c-1e3db21a6a09) | #28 Clascoterone: kem 1%. |
| DN-014 | [DailyMed — Erythromycin Topical Gel USP 2% (Bryant Ranch, 2025)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/lookup.cfm?setid=10ad1391-32fc-40c0-96d0-675f3c91429f) | #36 Erythromycin: gel và dung dịch 2%. |
| DN-015 | [DailyMed — Erythromycin Topical Solution USP 2% (Bryant Ranch, 2024)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=00c4f27e-59e2-4173-99b1-59dd295e83de) | #36 Erythromycin: gel và dung dịch 2%. |
| DN-016 | [FDA — OTC Monograph M017 External Analgesic Drug Products (2023)](https://www.accessdata.fda.gov/drugsatfda_docs/omuf/monographs/OTC%20Monograph_M017-External%20Analgesic%20Drug%20Products%20for%20OTC%20Human%20Use%2005.02.2023.pdf) | #56 Hydrocortisone: FDA OTC 0,25–1%; kê đơn 1% và 2,5%. |
| DN-017 | [DailyMed — Hydrocortisone Cream USP 1% and 2.5% (Sun Pharma, 2025)](https://www.dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=e4f22e9c-cf38-473a-8f7d-8da7fd696f76) | #56 Hydrocortisone: FDA OTC 0,25–1%; kê đơn 1% và 2,5%. |
| DN-025 | [FDA 21 CFR 347.50 — Labeling of skin protectant drug products](https://www.law.cornell.edu/cfr/text/21/347.50) | #47 Yến mạch keo (Colloidal Oatmeal): kem/lotion OTC 1%; 0,007% là nồng độ nước tắm. |
| DN-026 | [DailyMed — Aveeno Eczema Therapy Cream, Colloidal Oatmeal 1% (Kenvue, 2026)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=5a7b0470-3ed5-5b92-e063-6294a90ae0f4) | #47 Yến mạch keo (Colloidal Oatmeal): kem/lotion OTC 1%; 0,007% là nồng độ nước tắm. |
| DN-027 | [DailyMed — Cetaphil Eczema Soothing Moisturizer, Colloidal Oatmeal 1% (Galderma, 2026)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=0d01c3fb-d420-484d-aae1-33234c9e383e) | #47 Yến mạch keo (Colloidal Oatmeal): kem/lotion OTC 1%; 0,007% là nồng độ nước tắm. |
| DN-043 | [SCCS — Revision of the scientific Opinion (SCCS/1576/16) on vitamin A (Retinol, Retinyl Acetate, Retinyl Palmitate) (2022)](https://health.ec.europa.eu/system/files/2023-08/sccs_o_261.pdf) | #3f. SCCS ghi mức trần 0,3% tính theo đương lượng retinol cho vitamin A trong sản phẩm tương ứng; mức retinyl propionate 0,3% đã thử trong NC-11. |
| DN-050 | [SCCS — Revision of the opinion on Titanium Dioxide (nano form)](https://health.ec.europa.eu/publications/revision-opinion-titanium-dioxide-nano-form_en) | #2. SCCS ghi trần titanium dioxide dạng nano tới 25%. |
| DN-051 | [DailyMed — Tazorac (tazarotene) gel 0.05% and 0.1% (Almirall, 2025)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=4e4e4b81-420e-4492-8a74-80b692a80057) | #3c. Nhãn gel tazarotene 0,05% và 0,1%. |
| DN-052 | [DailyMed — Arazlo (tazarotene) lotion 0.045% (Bausch Health, 2023)](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=d941ff25-c221-4a55-8012-0dcf3bbcbbd1) | #3c. Nhãn lotion tazarotene 0,045%. |
| PH-009 | [SCCNFP 2000 — Position Paper Concerning the Safety of Alpha-Hydroxy Acids](https://ec.europa.eu/health/ph_risk/committees/sccp/documents/out121_en.pdf) | #7, #30. Tài liệu SCCNFP tổng hợp dữ liệu glycolic acid 4%–10% và lactic acid 8%, kèm nồng độ và pH. |
| QD-05 | [DailyMed — Clobetasol Propionate Cream/Ointment USP 0.05%](https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed/drugInfo.cfm?setid=b6b530b3-5218-4838-adee-08e477757b98) | Nguồn đối chiếu bổ sung cho ví dụ đã có trong Bài 2, mục 3.2; #25, #42. Nhãn ghi clobetasol propionate 0,05% thuộc nhóm corticoid rất mạnh. |


### 5.5 Báo cáo CIR và bảng khảo sát mức dùng trong mỹ phẩm

Tra các bảng nồng độ và các nghiên cứu được báo cáo tổng hợp trong những tài liệu này.

| Mã | Báo cáo | Dữ kiện đã dùng |
|---|---|---|
| DN-018 | [CIR — Safety Assessment of Camellia sinensis-Derived Ingredients as Used in Cosmetics (2014)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/Camell_092014_final.pdf) | #44. Khảo sát CIR ghi chiết xuất lá Camellia sinensis tới 2% trong sản phẩm lưu trên da. |
| DN-019 | [CIR — Safety Assessment of Cucumis Sativus (Cucumber)-Derived Ingredients as Used in Cosmetics (2012)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/cucum062012final.pdf) | #59 Dưa leo (Cucumis Sativus): CIR chiết xuất quả tới 1%, nước quả tới 3%. |
| DN-022 | [CIR — Tentative Safety Assessment: Citric Acid, Inorganic Citrate Salts and Alkyl Citrate Esters As Used in Cosmetics (2011)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/citric122011TR.pdf) | #49 Citric Acid: kem 20–25% và lotion 25% pH 3,5 trên da lão hóa (dùng chỉnh pH thì thấp hơn nhiều). |
| DN-023 | [CIR — Amended Safety Assessment of Malic Acid and Sodium Malate as Used in Cosmetics (2017)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/maacid122017TAR.pdf) | #50 Malic Acid: CIR tới 1% trên da (2,1% là keo xịt tóc). |
| DN-024 | [CIR — Safety Assessment of Carica papaya (Papaya)-Derived Ingredients as Used in Cosmetics (2020)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/papaya122020TR.pdf) | #57 Papain, Carica Papaya: papain 0,2% tiêu lớp sừng trên da người cắt rời; chiết xuất đu đủ trong mỹ phẩm chỉ tới 0,02%. |
| DN-029 | [CIR — Safety Assessment of Hamamelis virginiana (Witch Hazel)-Derived Ingredients as Used in Cosmetics (2017)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/HamVir062017SLR.pdf) | #48 Witch hazel (Hamamelis Virginiana): CIR chiết xuất tới 86% (toner), nước witch hazel tới 43%. |
| DN-044 | [CIR — Safety Assessment of Panthenol, Pantothenic Acid, and Derivatives as Used in Cosmetics (2017)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/pants122017FR.pdf) | #35. Khảo sát CIR về panthenol và các dẫn xuất ghi mức dùng tới 5,3%. |
| DN-045 | [CIR — Amended Safety Assessment of Dimethicone, Methicone, and Substituted-Methicone Polymers as Used in Cosmetics (2022)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/FAR_Methicones_032022.pdf) | #26. Khảo sát CIR ghi dimethicone tới 85% trong sản phẩm dưỡng ẩm. |
| DN-046 | [CIR — Safety Assessment of Polysilsesquioxanes as Used in Cosmetics (2017)](https://cir-safety.org/sites/default/files/PLYSIL122017FR.pdf) | #58. Khảo sát CIR ghi polymethylsilsesquioxane tới 55,2%. |
| DN-047 | [CIR — Safety Assessment of Glycol Stearate and Glycol Stearate SE as Used in Cosmetics (2023)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/RR_Glycol%20Stearates.pdf) | #55 Glycol Stearate: CIR 0,04–5% (2001: tới 6%). |
| DN-048 | [CIR — Safety Assessment of Nylon-12 as Used in Cosmetics](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/nylon.pdf) | #58. Khảo sát CIR ghi nylon-12 tới 35%. |
| DN-049 | [CIR — Quick Reference Table through February 2013](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/Quick%20reference%20table%20022013%20updates.pdf) | #26, #34, #43, #45, #52–#54, #58 và #9g. Bảng mức dùng CIR: dimethicone tới 85%, Dimethicone Crosspolymer tới 25%, squalane tới 31%, squalene tới 10%, cyclopentasiloxane tới 93%, paraffin tới 99%, dầu hướng dương tới 96%, propylene glycol tới 50%, PMMA tới 30% và ascorbyl palmitate tới 2%. |
| DN-054 | [CIR — Safety Assessment of Ethers and Esters of Ascorbic Acid as Used in Cosmetics (2022)](https://cir-safety.org/sites/default/files/ethers%20esters%20ascorbate.pdf) | #9g Ascorbyl Palmitate: CIR sản phẩm lưu trên da tới 2%, kem mắt 0,2%; chưa có thử nghiệm hiệu quả kiểu vitamin C. |
| DN-057 | [CIR — Dialkyl Hydroxysuccinates draft report with tartaric acid concentration-of-use data (2011)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/DiHySu_build2_w_tabs.pdf) | #51. Khảo sát CIR ghi tartaric acid khoảng 0,2%–1% trong sản phẩm chăm sóc da. |
| DN-059 | [CIR — Alpha Hydroxy Acids Re-Review Summary (administrative packet, 2014)](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/admin_0.pdf) | #41 Sodium Lactate: CIR sản phẩm lưu trên da 0,0002–8% (trước đây tới 10%). |
| PH-008 | [CIR 2020 — Safety Assessment of Ascorbyl Glucoside and Sodium Ascorbyl Glucoside as Used in Cosmetics](https://www.cir-safety.org/sites/default/files/ascorb062020TR.pdf) | #9d. Báo cáo CIR về ascorbyl glucoside, gồm mức dùng tới 5% và dữ liệu sản phẩm chứa 2%. |


### 5.6 Tài liệu nguyên liệu và bằng sáng chế đã sử dụng

| Mã | Tài liệu | Dữ kiện đã dùng |
|---|---|---|
| DN-030 | [Mehta 2014 — Melanin modification compositions and methods of use (US8778315B2)](https://patents.google.com/patent/US8778315B2/en) | #60 Ethoxybenzaldehyde: công thức 0,1–0,5% và 1%. |
| DN-036 | [Grant Industries — Granactive Retinoid (hydroxypinacolone retinoate) technical brochure (2014)](https://pub-mediabox-storage.rxweb-prd.com/exhibitor/products/exh-831a5ab6-803e-41b2-8270-c261a6846f29/product-documents/pro-fd72b8b4-f935-4f5a-98c1-6544f618d4ad/a007de94-7142-4e03-8946-93dcd3e424a8.pdf) | #3g Hydroxypinacolone Retinoate: 1–2% nguyên liệu chứa 10% hoạt chất = 0,1–0,2% HPR. |
| DN-040 | [Corum — Et-VC® Multi-Functional Vitamin C Derivative (3-O-Ethyl Ascorbic Acid) technical brochure (2023)](https://www.corum.com.tw/upload/20230209160407-1.pdf) | #9e 3-O-Ethyl Ascorbic Acid: kem 4%, 56 ngày, đốm nâu. |
| DN-041 | [Sytheon — VitaSynol C (tetrahexyldecyl ascorbate) product page](https://sytheonltd.com/vitasynol-c/) | #9f. Nhà cung cấp khuyến nghị 3%–30% tetrahexyldecyl ascorbate trong thành phẩm. |
| DN-055 | [Kobo Products — Safety Data Sheet Sp-VEaAVGrP41a (green cosmetic beads)](https://koboproductsinc.com/SDSs/Sp-VEaAVGrP41a-SDS.pdf) | #21. Phiếu an toàn của phụ gia hạt màu xanh; nồng độ của chất màu trong phụ gia chưa cung cấp nồng độ trong thành phẩm, nên dòng #21 chưa xếp dải. |
| DN-060 | [Criton 2010 — Association of compounds inhibiting melanogenesis and use thereof in cosmetics and dermatology (US20100055059A1)](https://patents.google.com/patent/US20100055059A1/en) | #29d Nonapeptide-1: 0,4% dung dịch Melanostatine 5 = 4 ppm (khoảng 0,1–40 ppm). |
| DN-061 | [Lucas Meyer Cosmetics — Neutrazen™ Soothing Neurocosmetic technical brochure (2012)](https://alfaspa.ua/pdf/Peptide-Clinicals/Neutrazen.pdf) | #29g. Brochure Neutrazen khuyến nghị dùng 0,3%–2,5% nguyên liệu; quy đổi cùng thành phần ở DN-062 ra 0,6–5 phần triệu peptide. |
| DN-062 | [Lucas Meyer Cosmetics — Composition breakdown Neutrazen™ (2013)](https://www.ewlerp.com/___country___/uploadedfile/rawmaterial/cb/___107361___NEUTRAZEN%20-%20Composition%20breakdown%20sheet.pdf) | #29g. Bảng phân tích thành phần Neutrazen ghi 0,02% Palmitoyl Tripeptide-8 trong nguyên liệu. |
| NL-01 | [Sederma — MATRIXYL, The Messenger Peptide for Dermal Matrix Repair: An Alternative to Retinol and Vitamin C](https://skinpeutics.com/wp-content/uploads/2022/09/Matrixyl-sheet.pdf) | Bài 2, mục 7; #29a. Nguyên liệu chứa 100 phần triệu Pal-KTTKS; dùng 3%–8% nguyên liệu tương ứng 3–8 phần triệu peptide. |
| NL-02 | [Evonik — TEGO Pep 4-Even, Balancing skin tone (2014)](https://glenncorp.com/wp-content/uploads/2013/11/USA_DS_TEGO-Pep-4-Even_09242014.pdf) | Bài 2, mục 3.1 và 7; #29c. 2,5% nguyên liệu tương ứng 40 phần triệu Tetrapeptide-30 trong các nghiên cứu của hãng. |
| NL-03 | [LEHVOSS Personal Care — Personal Care: Your formulator & technology scout, catalogue LUVOCARE (2024)](https://www.lehvoss.de/fileadmin/user_upload/cosmetics/Downloads/17032024_Luv_180_cosmetics_Personalcare_Catalog_web_ENG.pdf) | Bài 2, mục 3.1; #29f. Copper Tripeptide-1 ở mức dùng khuyến nghị 0,005%–0,05%. |


### 5.7 Tra nguồn cho từng chất trong danh mục

Danh mục 61 chất và vấn đề da tương ứng lấy từ NC-01. Bảng dưới gắn thêm nguồn của nồng độ, dạng chất và cơ chế đã dùng; #3, #9 và #29 được tra qua các dòng chất con.

| Số | Chất | Mã nguồn | Ghi chú nguồn |
|---|---|---|---|
| #1 | Hydroquinone | NC-01, AV-43, AV-44, AV-45, AV-46 |  |
| #2 | Chống nắng khoáng: Zinc Oxide, Titanium Dioxide | DN-056, DN-003, DN-050 |  |
| #4 | Benzoyl Peroxide | AV-14, DN-002 |  |
| #5 | Salicylic Acid | DN-002 |  |
| #6 | Kojic Acid | QD-03 |  |
| #7 | Glycolic Acid | PH-009 |  |
| #8 | Clindamycin | DN-004 |  |
| #10 | Azelaic Acid | AV-08, AV-09, AV-10, AV-11, AV-12, AV-13 |  |
| #11 | Tranexamic Acid | AV-84, AV-86 |  |
| #12 | Petrolatum | DN-001 |  |
| #13 | Chống nắng hóa học (bộ lọc UV hữu cơ) | DN-056, DN-003 |  |
| #14 | Sodium Sulfacetamide, Sulfur | DN-005, DN-002 |  |
| #15 | Ceramide | AV-25 |  |
| #16 | Hyaluronic Acid | AV-38 |  |
| #17 | Metronidazole | DN-006 |  |
| #18 | Ammonium Lactate | AV-05, AV-06, AV-07 |  |
| #19 | Urea | AV-88, AV-89, AV-90 |  |
| #20 | Niacinamide | AV-58, AV-59, AV-60, AV-61 |  |
| #21 | Sắc tố xanh lá che đỏ (Chromium Oxide Greens) | DN-055 |  |
| #22 | Brimonidine, Oxymetazoline | DN-007, DN-008 |  |
| #23 | Ivermectin | DN-009 |  |
| #24 | Dapsone | DN-010 |  |
| #25 | Corticoid phối hợp (trừ hydrocortisone) | QD-05 | QD-05 được bổ sung để truy nguồn của ví dụ clobetasol 0,05% đã có trong Bài 2. |
| #26 | Dimethicone | DN-001, DN-045 |  |
| #27 | Minocycline bôi | DN-011, DN-012 |  |
| #28 | Clascoterone | DN-013 |  |
| #30 | Lactic Acid | DN-053, PH-009 |  |
| #31 | Cysteamine | PH-026 |  |
| #32 | Yếu tố tăng trưởng (sh-Oligopeptide, sh-Polypeptide) | DN-034 |  |
| #33 | Glycerin | DN-001 |  |
| #34 | Silicone tạo màng kem lót (Dimethicone Crosspolymer) | DN-049 |  |
| #35 | Chất hút ẩm: Panthenol (Glycerin xem #33) | DN-064, DN-044 |  |
| #36 | Erythromycin | DN-014, DN-015 |  |
| #37 | Mandelic Acid | DN-020 |  |
| #38 | Mineral Oil | DN-001 |  |
| #39 | Alpha-Arbutin | QD-04 |  |
| #40 | PHA: Gluconolactone, Lactobionic Acid | DN-021, PH-023 |  |
| #41 | Sodium Lactate | DN-059 |  |
| #42 | Corticoid đơn độc (trừ hydrocortisone) | QD-05 | QD-05 được bổ sung để truy nguồn của ví dụ clobetasol 0,05% đã có trong Bài 2. |
| #43 | Squalene, Squalane | DN-049 |  |
| #44 | Trà xanh (Camellia Sinensis) | DN-063, DN-018 |  |
| #45 | Cyclomethicone, Cyclopentasiloxane | DN-049 |  |
| #46 | Enzyme sửa DNA | DN-032, DN-031 |  |
| #47 | Yến mạch keo (Colloidal Oatmeal) | DN-026, DN-027, DN-025 |  |
| #48 | Witch hazel (Hamamelis Virginiana) | DN-029 |  |
| #49 | Citric Acid | DN-022 |  |
| #50 | Malic Acid | DN-023 |  |
| #51 | Acid trái cây khác (Tartaric Acid) | DN-058, DN-057 |  |
| #52 | Paraffin | DN-049 |  |
| #53 | Sunflower Seed Oil Glycerides | DN-049 |  |
| #54 | Propylene Glycol | DN-049 |  |
| #55 | Glycol Stearate | DN-047 |  |
| #56 | Hydrocortisone | DN-016, DN-017 |  |
| #57 | Papain, Carica Papaya | DN-035, DN-024 |  |
| #58 | Hạt polymer hút dầu (Nylon-12, PMMA, Polymethylsilsesquioxane) | DN-046, DN-048, DN-049 |  |
| #59 | Dưa leo (Cucumis Sativus) | DN-019 |  |
| #60 | Ethoxybenzaldehyde | DN-030 |  |
| #61 | Lô hội (Aloe Barbadensis) | DN-033 |  |
| #3a | Tretinoin | NC-11, AV-67, AV-68 |  |
| #3b | Adapalene | AV-71, AV-72 |  |
| #3c | Tazarotene | AV-69, DN-052, DN-051 |  |
| #3d | Retinaldehyde | NC-07 |  |
| #3e | Retinol | NC-06, NC-07, NC-05 |  |
| #3f | Retinyl Palmitate, Retinyl Propionate, Retinyl Acetate | NC-11, DN-043 |  |
| #3g | Hydroxypinacolone Retinoate | DN-036 |  |
| #9a | Ascorbic Acid | NC-08, NC-09, AV-93 |  |
| #9b | Sodium Ascorbyl Phosphate | DN-037 |  |
| #9c | Magnesium Ascorbyl Phosphate | NC-08, DN-039 |  |
| #9d | Ascorbyl Glucoside | DN-038, PH-008 |  |
| #9e | 3-O-Ethyl Ascorbic Acid | DN-040 |  |
| #9f | Tetrahexyldecyl Ascorbate | DN-041, DN-042 |  |
| #9g | Ascorbyl Palmitate | NC-08, DN-054, DN-049 |  |
| #29a | Palmitoyl Pentapeptide-4 | NC-02, NL-01 |  |
| #29b | Acetyl Hexapeptide-8 | NC-10, NC-12 |  |
| #29c | Tetrapeptide-30 | NC-13, NL-02 |  |
| #29d | Nonapeptide-1 | NC-15, DN-060 |  |
| #29e | Decapeptide-12 | NC-04, NC-14 |  |
| #29f | Copper Tripeptide-1 | NC-03, NL-03 |  |
| #29g | Palmitoyl Tripeptide-8 | DN-061, DN-062 |  |
| #29h | Peptide khác | NC-01 | Dòng “peptide khác” được xếp theo họ; NC-01 là căn cứ danh mục, các peptide cụ thể có nguồn ở #29a–29g. |
