Khóa đào tạo Frigate · bài Cấu trúc da. In ra khổ A4 và dán ở chỗ làm việc.
| Thành phần | Nằm ở đâu | Làm việc gì |
|---|---|---|
| Lớp sừng | Ngoài cùng thượng bì | Hàng rào vật lý — giữ nước, chặn chất lạ |
| Lipid gian bào | Giữa các tế bào sừng | Vữa — tạo đường đi vòng làm chậm thấm |
| Lớp hạt | Dưới lớp sừng | Đổ thể lamellar ra làm vữa; nơi cắt profilaggrin |
| Lớp đáy | Trong cùng thượng bì | Nơi duy nhất tế bào phân chia |
| Tế bào sắc tố | Lớp đáy | Sản xuất và chuyển giao melanin |
| Tế bào Langerhans | Lớp gai | Bắt chất lạ, trình hệ miễn dịch |
| Màng đáy | Ranh giới thượng bì – trung bì | Neo hai lớp với nhau; đường khuếch tán dinh dưỡng |
| Collagen | Trung bì | Sức bền kéo |
| Elastin | Trung bì | Co lại về hình dạng cũ sau khi giãn |
| Nguyên bào sợi | Trung bì | Sản xuất collagen, elastin và chất nền |
| Nang lông – tuyến bã | Cắm từ thượng bì xuống trung bì | Tiết bã; nơi trú tế bào còn sinh sản được |
| Tầng | Dấu hiệu khi bị đụng tới | Việc cần làm trước tiên |
|---|---|---|
| Vật lý | Căng tức sau rửa, khô ráp, mất nước nhanh | Dừng thứ đang lấy lipid; bù lipid |
| Hóa học | Bong vảy, sần, sản phẩm cũ bỗng gây châm chích | Bỏ thứ đang kéo pH lên kiềm |
| Miễn dịch | Đỏ dai dẳng, phản ứng với thứ trước đây dùng được | Giảm số chất chạm vào da, theo dõi theo tuần |
| Vi sinh | Mụn đổi kiểu, mùi đổi, da đổi tính sau đợt dùng kháng khuẩn | Ngừng diệt khuẩn tràn lan, để hệ khuẩn phục hồi |
frigate.vn/hoc/can-ban/cau-truc-da